collocation · trung tính

get stuck in traffic

/ɡet stʌk ɪn ˈtræf.ɪk/GET STUCK in TRAF·fic

Band 4-5speakingtask2

Bị kẹt xe, không thể di chuyển do giao thông đông.

To be held up and unable to move because of heavy traffic.

Ví dụ

I got stuck in traffic for an hour last night.

Tối qua tôi bị kẹt xe một giờ.

If we leave at six we might get stuck in traffic.

Nếu chúng ta đi lúc sáu giờ có thể sẽ bị kẹt xe.

Commuters often get stuck in traffic during rush hour.

Người đi làm thường bị kẹt xe vào giờ cao điểm.

Câu mẫu band 8

I try to avoid routes that are likely to get stuck in traffic, otherwise I waste at least half an hour each day.

Cụm hay đi cùng

  • get stuck in trafficbị kẹt trong kẹt xe
  • be stuck in trafficbị mắc kẹt trong kẹt xe

Họ từ

get stuck (phrv) phrasal verbtraffic (n.) noun

Lỗi thường gặp

get stuck on trafficget stuck in traffic

Người Việt thường nhầm giới từ; với 'traffic' đúng là 'in' (bị kẹt trong một đám đông xe), không phải 'on'.

be stuck in the traffic alwaysbe stuck in traffic / be stuck in the traffic

Có thể có hoặc không có 'the' tùy ngữ cảnh; câu của người học thường thêm 'the' một cách máy móc.

Nói sao cho lên band

5stuck traffic6be stuck traffic7+get stuck in traffic

Đồng nghĩa

be delayed by trafficTrang trọng hơn, dùng trong văn viết.

Dễ nhầm

be delayed by traffic'be delayed by traffic' nghe trang trọng hơn; 'get stuck in traffic' là cách nói thông dụng.

Many flights were delayed by traffic on the roads to the airport.

Mẹo nhớ & gốc từ

GET STUCK IN + TRAFFIC = bị kẹt trong giao thông.

get stuck (bị mắc kẹt) + traffic (giao thông) → trở thành cụm diễn tả kẹt xe.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ