adverb · học thuật

furthermore

UK/ˈfɜːðəˌmɔː/US/ˈfɜːrðərˌmɔr/FUR·ther·more

Band 6-7task2speaking

hơn nữa; thêm vào đó (dùng để nối ý trong văn viết chính thức)

in addition; moreover, used to add a point in formal writing

Ví dụ

The study shows a rise in emissions; furthermore, renewable energy investment remains low.

Nghiên cứu cho thấy lượng khí thải tăng; hơn nữa, đầu tư vào năng lượng tái tạo vẫn thấp.

Policies should target public transport; furthermore, urban planning must be improved.

Chính sách cần hướng tới giao thông công cộng; hơn nữa, quy hoạch đô thị phải được cải thiện.

The author argues that education is crucial; furthermore, lifelong learning supports economic growth.

Tác giả cho rằng giáo dục là then chốt; hơn nữa, học tập suốt đời hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.

Câu mẫu band 8

Furthermore, longitudinal studies are required to establish causality between early education and later economic outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • furthermore, moreoverhơn nữa, ngoài ra (dùng để nối ý trong văn học thuật)
  • furthermore + clausehơn nữa + mệnh đề (dùng để bổ sung luận điểm)

Họ từ

furthermore adverb

Lỗi thường gặp

Also, the report suggests stricter regulations.Furthermore, the report suggests stricter regulations.

Học sinh Việt hay dịch 'cũng' thành 'also' vì nghĩ đơn giản là thêm ý. Trong Task 2/viết học thuật, cấu trúc trang trọng hơn như furthermore hoặc moreover phù hợp hơn.

He is smart; furthermore he is lazy.He is smart; however, he is lazy.

Người Việt sometimes nối hai ý trái chiều bằng furthermore do dịch word-by-word 'hơn nữa', nhưng furthermore chỉ dùng để bổ sung ý cùng chiều; với ý trái chiều phải dùng however/nevertheless.

Nói sao cho lên band

5also6moreover7+furthermore

Đồng nghĩa

moreovergần như cùng nghĩa nhưng furthermore hơi trang trọng hơn trong văn viết học thuật

in additiondùng được khi thêm thông tin; 'in addition' ít trang trọng hơn một chút

Dễ nhầm

moreovergần nghĩa nhưng moreover và furthermore thường hoán đổi được; furthermore hơi trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh

Moreover, the data indicate that the policy had little effect.

besidesbesides thân mật hơn, ít dùng trong văn học thuật nghiêm túc

Besides, there are other factors to consider.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'further-more' nghĩa là 'xa hơn nữa' → thêm ý, 'hơn nữa'.

ghép từ further (hơn nữa) + more (thêm), dùng từ thế kỷ 16 trở đi để nối ý

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ