noun · học thuật

foundation

/faʊnˈdeɪʃən/foun·DA·tion

Band 6-7task2

nền tảng, cơ sở hoặc cơ quan/ tổ chức tài trợ; điều cơ bản để xây dựng điều gì đó

the basis or groundwork of an idea, system, or institution; also an organization providing support

Ví dụ

A strong theoretical foundation is essential for any empirical study.

Một nền tảng lý thuyết vững chắc là điều cần thiết cho mọi nghiên cứu thực nghiệm.

The research was funded by a charitable foundation specializing in public health.

Nghiên cứu được tài trợ bởi một quỹ từ thiện chuyên về sức khỏe cộng đồng.

Education provides the foundation for future economic development.

Giáo dục cung cấp nền tảng cho sự phát triển kinh tế trong tương lai.

Câu mẫu band 8

Any effective education policy must rest on a solid foundation of empirical evidence and sound pedagogy.

Cụm hay đi cùng

  • theoretical foundationnền tảng lý thuyết
  • foundation fornền tảng cho
  • charitable foundationquỹ từ thiện

Họ từ

foundation nounfound verbfounder nounfoundational adjective

Lỗi thường gặp

The foundations of the theory is strong.The foundation of the theory is strong.

Người Việt thường không chia số nhiều hoặc chia động từ do thiếu thói quen chia số/động từ trong tiếng mẹ đẻ; ở đây 'foundation' số ít nên động từ phải là 'is'.

Education is the foundation for improve economy.Education is the foundation for improving the economy.

Người Việt hay dịch trực tiếp và quên thay đổi danh động từ hoặc thêm mạo từ; ở đây cần danh động từ 'improving' và 'the economy'.

Nói sao cho lên band

5base6basis7+foundation

Đồng nghĩa

basis'basis' là từ thay thế phổ biến cho 'foundation' khi nói về cơ sở lý luận hoặc thực tiễn

groundwork'groundwork' nhấn mạnh công việc chuẩn bị ban đầu

Dễ nhầm

basis'basis' thường là thay thế được cho 'foundation' khi nói về cơ sở lý luận nhưng có sắc thái trừu tượng hơn

These results provide a basis for further research into treatment options.

groundwork'groundwork' nhấn mạnh công việc chuẩn bị ban đầu trước khi một dự án lớn bắt đầu

The team did the groundwork necessary for a large-scale clinical trial.

Mẹo nhớ & gốc từ

FOUNDation — 'found' nghĩa là thành lập, tưởng tượng đặt nền móng (found) để nhớ 'foundation' là nền tảng.

Từ Middle English từ Latin 'fundatio' (hành động đặt nền), liên quan tới 'fundus' nghĩa là đáy, nền.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ