adjective · học thuật

feasible

/ˈfiːzəbl/FEA·si·ble

Band 6-7task2speaking

có thể làm được, khả thi (về mặt thực tế hoặc chi phí)

Possible and practical to do; workable under the circumstances.

Ví dụ

After running the numbers, the engineers concluded the proposal was feasible.

Sau khi tính toán, các kỹ sư kết luận đề xuất đó là khả thi.

The committee needs a feasible plan that fits the budget.

Ủy ban cần một kế hoạch khả thi phù hợp với ngân sách.

It may be technically feasible, but is it affordable?

Về mặt kỹ thuật thì có thể làm được, nhưng có đủ ngân sách không?

Câu mẫu band 8

After a cost–benefit analysis, the research team agreed that a phased approach was the most feasible option.

Cụm hay đi cùng

  • feasible solutiongiải pháp khả thi
  • technically feasiblevề mặt kỹ thuật khả thi
  • economically feasiblevề mặt kinh tế khả thi

Họ từ

feasibility nounfeasibly adverbfeasible adjective

Lỗi thường gặp

This solution is feasibility.This solution is feasible.

Người Việt thường dịch trực tiếp “khả thi” thành danh từ 'feasibility' hoặc nhầm lẫn giữa danh từ và tính từ; câu tiếng Anh cần tính từ ở vị trí này.

The plan is feasable.The plan is feasible.

Sai chính tả thường gặp; âm /z/ không khiến người học bỏ chữ 'i' — nhớ spelling đúng 'feasible'.

Nói sao cho lên band

5possible6doable7+feasible

Đồng nghĩa

viablenhấn mạnh khả năng tồn tại lâu dài hoặc sinh lợi, còn feasible nhấn vào tính thực tế/ngắn hạn

Dễ nhầm

viableviable nhấn mạnh khả năng tồn tại hoặc sinh lợi trong thời gian dài; feasible nhấn vào tính thực tế để thực hiện ngay

The project is viable in the long term, but initial costs are high.

Mẹo nhớ & gốc từ

đuôi -able gắn vào động từ hoặc gốc từ để tạo tính từ mang nghĩa 'có thể ... được'. Với 'feasible' dạng danh từ là 'feasibility'.

fea- (think 'fee' = tiền) → nếu trả được tiền thì làm được → feasible = khả thi

từ Latin 'facere' (làm); phát triển thành 'feasible' trong tiếng Anh qua tiếng Pháp cổ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ