verb · trung tính

exploit

/ɪkˈsplɔɪt/ex·PLOIT

Band 5-6task2speaking

1) tận dụng (nguồn lực, cơ hội) 2) bóc lột (nghĩa tiêu cực khi lợi dụng người khác)

to make full use of and benefit from something (neutral) ; to use someone unfairly for your own advantage (negative)

Ví dụ

We should exploit new technologies to improve efficiency.

Chúng ta nên tận dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.

The workers were exploited by the company.

Công nhân bị công ty bóc lột.

Tourists can exploit the local transport network cheaply.

Du khách có thể tận dụng hệ thống giao thông địa phương với chi phí thấp.

Câu mẫu band 8

Researchers must ensure that they exploit available datasets responsibly and ethically.

Cụm hay đi cùng

  • exploit resourcestận dụng nguồn lực
  • exploit opportunitiestận dụng cơ hội
  • be exploitedbị bóc lột

Họ từ

exploitation nounexploitable adjective

Lỗi thường gặp

useexploit

Người Việt thường dùng 'use' vì quen, nhưng trong văn học thuật 'exploit' nhấn mạnh việc tận dụng triệt để (positive) hoặc khai thác (negative); cần chọn từ phù hợp ngữ cảnh.

exploit someoneexploit resources / exploit opportunities

Học viên e ngại 'exploit' vì nghĩa tiêu cực khi đi với người; nhưng trong câu học thuật 'exploit resources' là trung tính và thường dùng.

Nói sao cho lên band

5use6take advantage of7+exploit

Đồng nghĩa

usetrung tính, thông dụng; 'exploit' mạnh hơn về ý tận dụng tối đa

take advantage ofcó thể mang sắc tiêu cực nếu về người; gần nghĩa khi nói tận dụng cơ hội

Dễ nhầm

utiliseexploit = tận dụng (có thể cả tiêu cực); utilise (utilize) = sử dụng/tận dụng, sắc thái trung tính hơn trong văn học thuật

The company utilised new software to manage orders.

Mẹo nhớ & gốc từ

ex·PLOIT → PLOIT giống 'plot' (kế hoạch) → tận dụng kế hoạch để thu lợi (exploit = tận dụng).

Từ Latin 'explicare' và tiếng Pháp cũ liên quan tới 'dẫn ra, tận dụng'; nghĩa hiện đại phát triển về tận dụng/bóc lột.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 8

Học từ này cùng bộ