noun · học thuật

estate

/ɪˈsteɪt/es·TATE

Band 6-7task2

bất động sản, tài sản đất đai hoặc tài sản để lại; khu đất rộng (như 'country estate')

property in land, especially large areas with buildings; the total property of a person (often at death)

Ví dụ

The government commissioned a report on the distribution of estate ownership after privatization.

Chính phủ ủy quyền một báo cáo về phân bố quyền sở hữu bất động sản sau tư nhân hóa.

He inherited the family estate and had to manage several properties.

Anh ấy được thừa kế tài sản gia đình và phải quản lý nhiều bất động sản.

The study examined social inequality in access to real estate in urban areas.

Nghiên cứu phân tích bất bình đẳng xã hội trong tiếp cận bất động sản ở các khu đô thị.

Câu mẫu band 8

The research analysed patterns of estate ownership to reveal how historical policies shaped contemporary urban inequality.

Cụm hay đi cùng

  • real estatebất động sản
  • estate agentđại lý bất động sản
  • inherit an estatethừa kế tài sản/bất động sản

Họ từ

estate nounestate agent noun phrase

Lỗi thường gặp

He lives in a big state.He lives in a big estate.

Người Việt có thể dịch trực tiếp 'vùng' hoặc 'quốc gia' thành 'state' trong khi muốn nói 'estate' (khu đất lớn); dẫn tới nhầm lẫn giữa 'state' và 'estate'.

They sell estate in the city centre.They sell property in the city centre.

Dịch word-by-word từ tiếng Việt 'bán bất động sản' khiến dùng 'estate' ở vị trí không tự nhiên; trong một số ngữ cảnh 'property' là từ phù hợp hơn.

Nói sao cho lên band

5land6property7+estate

Đồng nghĩa

propertytừ chung cho nhà, đất, tài sản; 'estate' thường nhấn mạnh quỹ đất hoặc tài sản lớn

landchỉ phần đất đơn thuần; không bao gồm tài sản xây dựng hoặc giá trị pháp lý rộng như 'estate'

Dễ nhầm

propertytừ chung cho tài sản, nhà, đất; linh hoạt hơn trong nhiều collocation

The company invested in commercial property in the city centre.

statethường nghĩa là 'nhà nước' hoặc 'tiểu bang', không phải 'bất động sản'

The state introduced new housing policies last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

ESTATE → 'ế STATE' (đất đai lớn có 'state' dễ nhầm) → nhớ rằng estate là đất/bất động sản, không phải state = nhà nước.

Từ tiếng Latinh 'status' biểu thị tình trạng, sau qua tiếng Pháp cổ 'estat' chỉ tài sản và địa vị → 'estate' trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ