noun · trang trọng

embezzlement

/ɪmˈbezlmənt/em·BEZ·zle·ment

Band 6-7task2speaking

hành vi biển thủ, tham ô tiền của tổ chức mà mình quản lý

theft or misappropriation of funds placed in one's trust or belonging to one's employer

Ví dụ

The accountant was convicted of embezzlement after auditors discovered missing funds.

Kế toán bị kết án tham ô sau khi kiểm toán phát hiện tiền bị thiếu.

Embezzlement cases often involve complex financial transactions.

Các vụ tham ô thường liên quan tới các giao dịch tài chính phức tạp.

He was sentenced to five years for embezzlement.

Anh ta bị tuyên năm năm tù vì tội tham ô.

Câu mẫu band 8

Prosecutors produced bank records proving systematic embezzlement by the charity's treasurer over a five-year period.

Cụm hay đi cùng

  • convicted of embezzlementbị kết tội tham ô
  • embezzle funds/moneybiển thủ tiền

Họ từ

embezzle verbembezzlement nounembezzler noun

Lỗi thường gặp

theftembezzlement

Học viên thường dịch 'trộm cắp' → theft; embezzlement chỉ chiếm dụng tiền do mình quản lý, không phải hành vi trộm vặt.

fraudembezzlement

Fraud là lừa đảo nói chung; embezzlement nhấn mạnh lấy tiền từ vị trí quản lý, sắc thái khác nhau quan trọng trong bài viết học thuật.

Nói sao cho lên band

5theft6fraud7+embezzlement

Đồng nghĩa

misappropriationtương tự nhưng misappropriation dùng chung cho sử dụng sai nguồn vốn; embezzlement nhấn mạnh việc chiếm đoạt khi quản lý quỹ

Dễ nhầm

fraudlừa đảo nói chung, bao gồm nhiều hình thức; embezzlement là một dạng cụ thể liên quan quản lý tiền

The company director was found guilty of fraud for creating false invoices.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'embezzlement' được tạo từ động từ 'embezzle' bằng hậu tố -ment; trong cấu trúc pháp lý thường dùng 'convicted of embezzlement'.

EM + BEZZLE → nghĩ 'em bezzle' như 'âm thầm biển thủ'.

Từ 'embezzle' (chiếm dụng) + hậu tố -ment tạo danh từ chỉ hành vi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ