noun · trang trọng

editorship

UK/ˈɛdɪtərʃɪp/US/ˈɛdɪtərˌʃɪp/ED·i·tor·ship

Band 6-7task2speaking

chức vụ hoặc trách nhiệm của một biên tập viên; vai trò làm tổng biên tập hoặc phụ trách nội dung

the position or role of being an editor, especially in charge of content or a publication

Ví dụ

Her editorship at the magazine lasted five years and saw major editorial changes.

Thời kỳ cô làm tổng biên tập tạp chí kéo dài năm năm và chứng kiến những thay đổi lớn về biên tập.

During his editorship, the newspaper adopted a more investigative approach.

Trong nhiệm kỳ biên tập của ông, tờ báo áp dụng phương pháp điều tra nhiều hơn.

The university appointed a new editor and praised her previous editorship experience.

Trường đại học bổ nhiệm một biên tập viên mới và khen ngợi kinh nghiệm làm biên tập trước đó của cô ấy.

Câu mẫu band 8

During her editorship, the journal broadened its scope to include interdisciplinary research and policy analysis.

Cụm hay đi cùng

  • during his/her editorshiptrong thời gian làm biên tập
  • appointed to the editorshipđược bổ nhiệm vào vị trí biên tập
  • editorship experiencekinh nghiệm biên tập

Họ từ

editor nouneditorial adjectiveeditorship noun

Lỗi thường gặp

editoreditorship

Người Việt thường dùng 'editor' khi muốn nói về vị trí/chức vụ; nhưng 'editor' là người, còn 'editorship' là chức vụ/ nhiệm kỳ — khác nghĩa quan trọng trong Task 2/Part 3.

editing positioneditorship

Học viên hay chuyển ngữ trực tiếp 'vị trí biên tập' thành 'editing position'; 'editorship' là từ gọn, chính xác hơn trong văn viết học thuật.

Nói sao cho lên band

5editor6editing position7+editorship

Đồng nghĩa

tenure as editor'Tenure as editor' là cụm trang trọng tương đương; 'editorship' ngắn gọn hơn.

Dễ nhầm

editoreditor là người; editorship là chức vụ hoặc thời kỳ người đó nắm giữ chức vụ.

The editor revised the article before publication.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ship sau một danh từ chỉ người (editor) tạo danh từ chỉ chức vụ, nhiệm kỳ hoặc phẩm chất (editorship = chức vụ biên tập). Thường dùng với động từ 'during', 'appointed to', 'under' + editorship.

Editor (người) + -ship (chỉ chức vụ/thời kỳ) → EDITOR·ship = chức vụ biên tập/ nhiệm kỳ.

từ editor (người biên tập) + hậu tố -ship để chỉ chức vụ hoặc thời kỳ nắm giữ chức vụ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ship

Học từ này cùng bộ