adjective · học thuật

dynamic

/daɪˈnæmɪk/dy·NAM·ic

Band 6-7task2

năng động, thay đổi liên tục, có nhiều năng lượng hoặc chuyển động

characterised by constant change, activity, or progress; energetic

Ví dụ

A dynamic labour market can quickly adapt to technological change.

Thị trường lao động năng động có thể nhanh chóng thích nghi với thay đổi công nghệ.

The study examined the dynamic relationship between income and health over time.

Nghiên cứu xem xét mối quan hệ biến đổi giữa thu nhập và sức khỏe theo thời gian.

Dynamic models are useful for analysing systems that evolve rapidly.

Các mô hình động hữu ích để phân tích những hệ thống tiến triển nhanh.

Câu mẫu band 8

Policy makers must design flexible frameworks to cope with dynamic economic conditions and rapid technological shifts.

Cụm hay đi cùng

  • dynamic economynền kinh tế năng động
  • dynamic relationshipmối quan hệ biến đổi
  • highly dynamicrất năng động / thay đổi nhanh

Họ từ

dynamic adjectivedynamically adverbdynamics noundynamism noun

Lỗi thường gặp

The economy is very active and dynamicly growing.The economy is very dynamic and is growing dynamically.

Người Việt thường nhầm lẫn vị trí và hình thức trạng từ; 'dynamicly' sai chính tả (phải là 'dynamically') và thứ tự tính từ/trạng từ cần chính xác.

dynamic relationship means relationship with energydynamic relationship means a relationship that changes over time

Dịch máy khiến hiểu nhầm 'dynamic' chỉ năng lượng; trong học thuật thường là 'thay đổi, biến động' theo thời gian.

Nói sao cho lên band

5active6energetic7+dynamic

Đồng nghĩa

energetic'energetic' nhấn vào năng lượng hoặc sức sống; 'dynamic' còn nhấn vào thay đổi hoặc tiến triển

active'active' chung chung hơn, ít học thuật hơn 'dynamic'

Dễ nhầm

energeticchỉ người hoặc hoạt động có nhiều năng lượng; không nhất thiết mang nghĩa 'thay đổi'

The energetic speaker kept the audience engaged throughout the lecture.

dynamic vs static'dynamic' chỉ thay đổi, 'static' chỉ không thay đổi; thường dùng trong mô hình nghiên cứu

Dynamic models capture temporal variation, whereas static models do not.

Mẹo nhớ & gốc từ

DY (đi) + NAM (nam) → 'đi nam' nghĩa là chuyển động liên tục → dynamic = chuyển động/thay đổi.

Từ 'dynamic' có gốc Hy Lạp 'dynamikos' liên quan đến sức mạnh và năng lượng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ