adjective · trung tính

durable

UK/ˈdjʊərəbl/US/ˈdʊrəbl/DUR·a·ble

Band 6-7task2speaking

bền, khó hỏng, kéo dài được trong thời gian dài

able to last a long time without wearing out

Ví dụ

Consumers want durable products that do not break easily.

Người tiêu dùng muốn những sản phẩm bền, không dễ hỏng.

The company focuses on producing durable goods.

Công ty tập trung sản xuất hàng hóa bền.

This material is durable enough for outdoor use.

Vật liệu này đủ bền để sử dụng ngoài trời.

Câu mẫu band 8

Investing in durable infrastructure reduces long-term maintenance costs and is economically sensible.

Cụm hay đi cùng

  • durable product/materialsản phẩm/vật liệu bền
  • long-lasting/durablekéo dài lâu/bền

Họ từ

durability noundurable adjectiveendure verb

Lỗi thường gặp

This shoes are durable.These shoes are durable.

Người Việt thường quên chia số nhiều/ít và dùng 'this/that' sai, vì tiếng Việt không chia số theo cùng cách.

Nói sao cho lên band

5strong6long-lasting7+durable

Đồng nghĩa

long-lastinglong-lasting nhấn vào thời gian sử dụng; durable thường dùng cho chất liệu hoặc sản phẩm.

sturdysturdy nhấn vào chắc chắn về cấu trúc; durable nhấn vào khả năng bền theo thời gian.

Dễ nhầm

long-lastinglong-lasting nhấn vào thời gian tồn tại; durable thường nói về khả năng chịu mòn/hư hại.

They developed a long-lasting battery for the device.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi nói đến tính bền, dùng 'durable' cho vật; danh từ tương ứng là 'durability'.

DUR (endure) → 'chịu đựng' → DURABLE là 'chịu được', bền.

Từ Latin durare 'to last' → durable nghĩa 'kéo dài, bền'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ