verb / noun · trung tính

drop

UK/drɒp/US/drɑːp/DROP

task1speaking

giảm (thường rõ hơn 'dip'); hành động giảm hoặc mức giảm

to fall to a lower level or amount; a fall

Ví dụ

Visitor numbers dropped sharply after the attraction closed for renovation.

Số lượng khách tham quan giảm mạnh sau khi điểm tham quan đóng cửa để sửa chữa.

Câu mẫu band 8

Following the policy change, consumer spending dropped markedly in the short term before stabilizing.

Cụm hay đi cùng

  • drop sharplygiảm mạnh
  • drop togiảm xuống tới
  • a drop inmột sự giảm trong

Họ từ

drop noundrop verbdropped past verb

Lỗi thường gặp

The number of students droped last year.The number of students dropped last year.

Sai chính tả động từ quá khứ 'dropped' do thiếu một 'p' khi thêm -ed; quy tắc nhân phụ âm cuối.

There was a drop on sales.There was a drop in sales.

Giới từ đúng là 'in' với 'drop'; 'on' thường là lỗi dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5go down6fall7+drop

Đồng nghĩa

falltương tự, phong cách trung tính

declinetrang trọng hơn, thường dài hạn hơn

Dễ nhầm

falltương đương nhưng 'fall' có thể hơi trang trọng hoặc trung tính

Profits fell by 7% in the third quarter.

Mẹo nhớ & gốc từ

DROP = DROP (rơi) → giảm rõ rệt

Từ nguồn Germanic cổ, liên quan đến hành động 'rơi' hoặc 'rớt'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xu hướng chung

Học từ này cùng bộ