noun · trung tính

director

UK/dəˈrektə/US/dəˈrɛktər/de·REC·tor

Band 4-5speakingtask2

đạo diễn (phim, kịch) hoặc giám đốc (cấp cao trong công ty)

a person who directs a play or film, or a senior manager on a company's board

Ví dụ

The director decided to change the final scene of the film.

Đạo diễn quyết định thay đổi cảnh cuối cùng của bộ phim.

She was appointed as a director of the company last year.

Cô ấy được bổ nhiệm làm giám đốc công ty năm ngoái.

Good directors give clear instructions to actors.

Những đạo diễn giỏi đưa ra chỉ dẫn rõ ràng cho diễn viên.

Câu mẫu band 8

The director's vision transformed a modest script into a powerful, emotionally resonant film.

Cụm hay đi cùng

  • film directorđạo diễn phim
  • board of directorshội đồng quản trị
  • artistic directorgiám đốc nghệ thuật

Họ từ

director noundirect verbdirection noun

Lỗi thường gặp

I want to be director when I grow up.I want to be a director when I grow up.

Người Việt hay bỏ mạo từ khi nói về nghề; cần 'a' trước danh từ chỉ nghề ở câu này.

He is an director of the company.He is a director of the company.

Lỗi mạo từ trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm/vowel sound; 'director' bắt đầu bằng /d/ nên phải dùng 'a', nhiều học viên nhầm lẫn.

Nói sao cho lên band

5boss6film maker7+director

Đồng nghĩa

filmmakerngười làm phim, đôi khi rộng hơn 'director' vì có thể bao gồm cả nhà sản xuất

managertập trung vào quản lý nhưng không nhất thiết là thành viên hội đồng

Dễ nhầm

managerthường liên quan tới quản lý hoạt động hàng ngày; 'director' thường là vị trí cao hơn hoặc mang tính chiến lược

The manager approved the schedule for next week.

Mẹo nhớ & gốc từ

de·REC·tor → 'rec' nhớ tới 'record' (ghi hình) giúp liên tưởng đến đạo diễn phim.

Từ Latin 'dirigere' (chỉ dẫn) qua tiếng Pháp/Latinh trung cổ, nghĩa là người chỉ đạo.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ