adjective · trung tính

desirable

/dɪˈzaɪərəbl/de·SIR·able

Band 6-7task2speaking

đáng ao ước, đáng mong muốn; có tính thu hút hoặc có lợi

Worthy of being chosen or wanted because it has advantages or positive qualities.

Ví dụ

Good communication skills are desirable in a candidate for this job.

Kỹ năng giao tiếp tốt là điều đáng mong muốn ở ứng viên cho công việc này.

A quiet location is desirable when studying at home.

Một địa điểm yên tĩnh là điều đáng mong muốn khi học ở nhà.

It is desirable to reduce waste in urban areas.

Nên giảm thiểu chất thải ở các khu đô thị.

Câu mẫu band 8

In urban planning, it is desirable to balance green space with housing needs to maintain residents' quality of life.

Cụm hay đi cùng

  • desirable outcomekết quả mong muốn
  • desirable traitđặc điểm đáng mong muốn
  • it is desirable thatcần rằng/không nên (đi trước một mệnh đề)

Họ từ

desire verb/noundesirability nounundesirable adjective

Lỗi thường gặp

a desire joba desirable job

Người học đôi khi dùng danh từ 'desire' thay cho tính từ 'desirable' do dịch trực tiếp; cần dạng tính từ khi mô tả danh từ.

desireable (spelling)desirable

Lỗi đánh vần phổ biến do phát âm; khiến từ không đúng chuẩn trong bài viết.

Nói sao cho lên band

5want6attractive7+desirable

Đồng nghĩa

attractivenhấn vào tính thu hút hơn là tính thực tiễn

advantageousnhấn vào lợi ích thiết thực

Dễ nhầm

desirable(được đưa ở trên)

A high salary is often seen as a desirable feature of a job.

Mẹo nhớ & gốc từ

DESIRE (khát khao) + -able = có thể được khao khát/đáng mong muốn

từ Latin 'desiderare' (khao khát) + hậu tố '-able'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ