verb · trung tính

derive

/dɪˈraɪv/di·RIVE

Band 5-6task2task1

lấy được, suy ra hoặc xuất phát từ (một nguồn nào đó)

to obtain something from a source; to come from

Ví dụ

Many English words are derived from Latin.

Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latin.

The policy derives its legitimacy from democratic support.

Chính sách lấy tính hợp pháp từ sự ủng hộ mang tính dân chủ.

We derived the estimate from the latest census data.

Chúng tôi rút ra ước tính từ dữ liệu điều tra dân số gần nhất.

Câu mẫu band 8

The model's parameters were derived from longitudinal data gathered over a decade.

Cụm hay đi cùng

  • derive frombắt nguồn từ / rút ra từ
  • derive something fromrút ra điều gì đó từ

Họ từ

derive verbderivation nounderivative noun / adjectivederived adjective (past participle)

Lỗi thường gặp

derive toderive from

Người Việt thường dịch 'bắt nguồn từ' và chọn giới từ sai; collocation đúng là 'derive from'.

We derive many informations from...We derive much information from...

Lỗi phổ biến: dùng 'informations' (thêm s) do ảnh hưởng tiếng Việt; 'information' là không đếm được.

Nói sao cho lên band

5get6obtain7+derive

Đồng nghĩa

obtainobtain = có được (chung); derive nhấn nguồn gốc hoặc căn nguyên

Dễ nhầm

obtainobtain = thu được; derive nhấn vào nguồn gốc hay căn nguyên của cái được

We obtained the sample from local clinics.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ 'derive' thường đi cùng giới từ 'from': derive from + source. Danh từ từ gốc là 'derivation' (quá trình rút ra).

de-RIVE → nhớ là 'đi ra' nguồn gốc

Từ Latin 'derivare' nghĩa là 'rút ra' hoặc 'đi ra từ'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 4

Học từ này cùng bộ