verb · học thuật

denote

UK/dɪˈnəʊt/US/dɪˈnoʊt/de·NOTE

Band 5-6task1task2

biểu thị, chỉ ra (dùng để nói rằng một kí hiệu/từ/biểu đồ đại diện cho một ý nghĩa cụ thể)

to be a sign of something; to mean or represent something

Ví dụ

A high score on the test may denote strong verbal ability.

Điểm cao trong bài kiểm tra có thể biểu thị năng lực ngôn ngữ mạnh.

The colour red on the map denotes areas of high risk.

Màu đỏ trên bản đồ chỉ ra các khu vực có rủi ro cao.

In the chart, the dashed line denotes projected figures.

Trong biểu đồ, đường nét đứt biểu thị các con số dự kiến.

Câu mẫu band 8

In the diagram, the shaded area denotes the population most at risk.

Cụm hay đi cùng

  • denote bybiểu thị bằng
  • denote thatchỉ ra rằng
  • denote a differencebiểu thị sự khác biệt

Họ từ

denotation noundenoted verb (past)

Lỗi thường gặp

meandenote

Người học thường dùng 'mean' vì từ này phổ biến; trong văn học thuật khi nói về biểu đồ/ký hiệu, 'denote' chính xác và trang trọng hơn.

denote todenote

Sự thêm 'to' là lỗi do dịch thẳng từ cấu trúc tiếng Việt 'biểu thị cho'; 'denote' thường đứng trực tiếp với tân ngữ hoặc theo 'by'.

Nói sao cho lên band

5mean6indicate7+denote

Đồng nghĩa

indicatethông dụng; 'denote' trang trọng hơn, mang sắc học thuật

meandùng cho nghĩa phổ thông hơn; 'denote' phù hợp văn viết khi nói về ký hiệu/biểu đồ

Dễ nhầm

connotedenote = chỉ rõ nghĩa trực tiếp; connote = gợi ý thêm ý nghĩa, sắc thái (implicit)

The word 'home' connotes warmth and security.

Mẹo nhớ & gốc từ

de·NOTE → NOTE (ghi chú) giúp nhớ 'điều này ghi chú/biểu thị rằng'.

Từ Latin 'denotare' (de- + notare) nghĩa là 'ghi dấu', sau thành 'biểu thị'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 8

Học từ này cùng bộ