noun phrase · trung tính

daily commute

/ˈdeɪli kəˈmjuːt/DAY·ly com·MUTE

Band 5-6speakingtask2

chuyến đi đều đặn giữa nhà và nơi làm việc hoặc trường học

the regular trip someone makes between home and work or school

Ví dụ

My daily commute takes forty minutes each way.

Chuyến đi hàng ngày của tôi mất 40 phút mỗi chiều.

He shortens his daily commute by cycling.

Anh ấy rút ngắn chuyến đi hàng ngày bằng cách đi xe đạp.

She listens to podcasts during her daily commute.

Cô ấy nghe podcast trong lúc đi làm hàng ngày.

Câu mẫu band 8

My daily commute usually takes around an hour each way, so I use the time to catch up on emails and podcasts.

Cụm hay đi cùng

  • long daily commutechuyến đi hằng ngày dài
  • short daily commutechuyến đi hằng ngày ngắn

Họ từ

commute verbcommute/commuting nouncommuter noun

Lỗi thường gặp

I go to a daily commute.I have a daily commute / I commute daily.

Người Việt hay thêm 'go to' trước danh từ do dịch trực tiếp từ 'đi đến', nhưng 'commute' là động từ tự động hoặc danh từ đã đủ ý.

I make daily commute every day.I make my daily commute every day / I commute every day.

Bỏ mạo từ 'my' là lỗi do thói quen không dùng mạo từ trong tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5go to work6daily journey7+daily commute

Đồng nghĩa

daily journeycách nói đơn giản, ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

traveldi chuyển nói chung, không nhất thiết là chuyến đi đều đặn giữa nhà và nơi làm việc

I travel to Paris once a year.

Mẹo nhớ & gốc từ

Commute = come + mute → tưởng tượng 'come' mỗi ngày, nhắc tới hành trình lặp lại giữa nhà và nơi làm.

Từ 'commute' bắt nguồn từ Latin commutare (thay đổi, đổi chỗ), sau chuyển nghĩa sang hành trình thường xuyên giữa hai chỗ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ