noun · trung tính

curator

UK/ˈkjʊəreɪtə(r)/US/ˈkjʊrˌeɪtər/CU·ra·tor

Band 5-6task2speaking

người quản lý bộ sưu tập trong bảo tàng hoặc triển lãm, lựa chọn và sắp xếp hiện vật/artwork

a person in charge of a museum or exhibition who selects and organizes objects or artworks

Ví dụ

The curator selected works that reflected the city's history.

Người quản lý phòng trưng bày chọn những tác phẩm phản ánh lịch sử thành phố.

Our museum's curator arranged a special tour for students.

Người phụ trách bảo tàng của chúng tôi tổ chức một chuyến tham quan đặc biệt cho học sinh.

She trained as a curator before working in contemporary art.

Cô ấy được đào tạo làm người quản lý bộ sưu tập trước khi làm việc trong nghệ thuật đương đại.

Câu mẫu band 8

The curator's decision to juxtapose contemporary pieces with historical artifacts created a surprisingly powerful dialogue.

Cụm hay đi cùng

  • museum curatorngười quản lý bảo tàng
  • curator of the exhibitionngười phụ trách triển lãm

Họ từ

curators noun (plural)

Lỗi thường gặp

The curator decide which pieces to show.The curator decides which pieces to show.

Người Việt thường quên chia động từ ở ngôi thứ ba số ít; cần 'decides'.

He is curator of museum.He is the curator of the museum.

Thiếu mạo từ 'the' trước 'museum' là lỗi do tiếng Việt không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5museum staff6collection manager7+curator

Đồng nghĩa

collection managernhấn vào quản lý hồ sơ/bảo quản hơn là lựa chọn nghệ thuật

Dễ nhầm

criticcritic đánh giá/viết nhận xét về tác phẩm; curator chọn và sắp xếp tác phẩm cho triển lãm

The critic published a harsh review the day after the exhibition opened.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được; dùng dạng số nhiều 'curators' khi nói về nhiều người, cần chia động từ tương ứng.

CU như 'cứu' — người 'cứu' và giữ gìn bộ sưu tập, chọn vật trưng bày.

Từ Latin curare 'chăm sóc' → curator: người trông nom, chăm sóc bộ sưu tập.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ