noun · trung tính

critic

/ˈkrɪtɪk/CRIT·ic

Band 5-6task2speaking

người viết nhận xét, đánh giá (văn học, phim, nghệ thuật) chuyên nghiệp

a person who writes or speaks their opinion about creative work, such as films, books, or art

Ví dụ

The film received mixed reviews from critics.

Bộ phim nhận được những đánh giá trái chiều từ các nhà phê bình.

A good critic explains why a work succeeds or fails.

Một nhà phê bình tốt giải thích vì sao một tác phẩm thành công hay thất bại.

She works as a restaurant critic for a national newspaper.

Cô ấy làm nghề phê bình nhà hàng cho một tờ báo quốc gia.

Câu mẫu band 8

While some critics dismissed the exhibition as derivative, others praised its bold curatorial choices.

Cụm hay đi cùng

  • film criticnhà phê bình phim
  • critical reviewbài phê bình

Họ từ

critics noun (plural)criticise verbcritical adjective

Lỗi thường gặp

He is very critic about modern art.He is very critical about modern art.

Người Việt hay lẫn noun/adj; 'critic' là danh từ, cần 'critical' khi dùng làm tính từ.

The critics say that the film are boring.The critics say that the film is boring.

Lỗi chia động từ trong mệnh đề quan hệ/that-clause; 'the film' là chủ ngữ số ít trong mệnh đề.

Nói sao cho lên band

5reviewer6critic7+critic

Đồng nghĩa

reviewernhìn chung giống critic nhưng 'reviewer' có thể mang tính mô tả hơn, ít chuyên sâu.

Dễ nhầm

reviewerreviewer thường viết nhận xét; critic nhấn mạnh đánh giá chuyên môn, phong cách có thể sắc bén hơn

The reviewer praised the novel's plot but criticized its pacing.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được; khi nói về nhiều người dùng 'critics'. Đừng nhầm với 'critical' (tính từ) hoặc 'criticise' (động từ).

CRIT như 'chỉ trích' — nhà phê bình hay chỉ ra điểm được và chưa được.

Từ Hy Lạp kritikos 'phán xét'; liên quan đến việc đánh giá.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ