n. · trang trọng

convict

UK/ˈkɒn.vɪkt/US/ˈkɑːn.vɪkt/CON·vict

Band 5-6speakingtask2

Người đã bị kết tội; người bị tòa tuyên có tội.

A person who has been found guilty of a crime and sentenced.

Ví dụ

After the appeal, the convicted man remained a convict.

Sau phiên kháng cáo, người đàn ông bị kết án vẫn là người có tiền án.

Many convicts take part in rehabilitation programmes in prison.

Nhiều người bị kết án tham gia các chương trình phục hồi trong nhà tù.

She was released after ten years as a convict due to new evidence.

Cô ấy được thả sau mười năm là người bị kết án vì có bằng chứng mới.

Câu mẫu band 8

The court convicted him on three counts, and as a convict he was immediately transferred to a high‑security facility.

Cụm hay đi cùng

  • convicted criminal / convicted murderertội phạm/ kẻ giết người đã bị kết án
  • to convict someone of (a crime)kết tội ai về tội gì
  • serve time as a convictthụ án với tư cách người bị kết án

Họ từ

convict n./v.conviction n.

Lỗi thường gặp

They convicted him for the murder.They convicted him of the murder.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'kết tội vì' thành 'for', nhưng collocation chính xác là 'convict someone of something'.

He is a prisoner / He is a criminal (when meaning a convicted person).He is a convict.

Người học Việt dùng 'prisoner' hoặc 'criminal' thay cho 'convict' vì dịch nghĩa gần nhau; nhưng 'convict' nhấn mạnh người đã bị kết án pháp lý.

Nói sao cho lên band

5criminal6prisoner7+convict

Đồng nghĩa

felonTừ trang trọng, thường chỉ người bị kết án trọng tội (felony).

Dễ nhầm

convictionDanh từ chỉ hành động điều tra/tuyên kết hoặc niềm tin mạnh mẽ trong ngữ cảnh khác.

She has a previous conviction for shoplifting.

Mẹo nhớ & gốc từ

CONVict — CON là 'kẻ' đã bị VICTory của tòa: bị kết án.

Từ tiếng Latinh cổ 'convictus' liên quan đến 'convince/convince' nghĩa là chứng minh ai đó có tội.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ