noun · học thuật

conservator

UK/kənˈsɜːvə.tər/US/kənˈsɜːrvətər/con·SER·va·tor

Band 6-7task2speaking

chuyên gia phục chế, người bảo quản tác phẩm nghệ thuật hoặc cổ vật

a specialist who preserves, restores, and maintains artworks or historical objects

Ví dụ

The conservator analysed the pigments before cleaning the painting.

Chuyên gia phục chế phân tích màu trước khi làm sạch bức tranh.

Conservators often work behind the scenes in museums.

Các chuyên gia phục chế thường làm việc phía sau hậu trường ở bảo tàng.

She trained as a paper conservator and now leads a restoration team.

Cô được đào tạo chuyên về bảo quản giấy và hiện dẫn đầu một đội phục chế.

Câu mẫu band 8

A conservator must balance aesthetic decisions with scientific principles to ensure any treatment is reversible and well documented.

Cụm hay đi cùng

  • museum conservatorchuyên gia phục chế bảo tàng
  • conservator teamđội phục chế
  • trained conservatorchuyên gia được đào tạo

Họ từ

conservator nounconservation nounconserve verb

Lỗi thường gặp

He is a conservation at the museum.He is a conservator at the museum.

Người Việt thường nhầm dạng danh từ trừu tượng 'conservation' (việc bảo tồn) với chức danh 'conservator' (người). Cần dùng từ chỉ người khi nói về công việc.

The conservator restore the painting yesterday.The conservator restored the painting yesterday.

Thói quen không chia thì đúng cho động từ khi có trạng ngữ thời gian 'yesterday'. Phải dùng quá khứ 'restored'.

Nói sao cho lên band

5restorer6conservationist7+conservator

Đồng nghĩa

restorerrestorer tập trung vào phục hồi hình dáng cũ; conservator nhấn mạnh cả bảo quản và nghiên cứu

Dễ nhầm

restorerrestorer nhấn nhiều vào phục hồi thẩm mỹ; conservator nhấn bảo quản khoa học và nghiên cứu cùng phục hồi

The restorer filled in missing pigments, while the conservator ensured the chemicals used were reversible.

Mẹo nhớ & gốc từ

Conservator là danh từ chỉ người (countable). Không dùng 'conservation' khi muốn nói đến chuyên gia; 'conservation' là danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc lĩnh vực.

con·SER·va·tor → 'SER' như 'serve' giữ gìn; tưởng tượng một người phục vụ bảo quản tác phẩm.

Từ gốc Latin 'conservare' nghĩa là giữ gìn; conservator là người thực hiện hành động ấy.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ