noun · trung tính

congestion charge

UK/kənˈdʒes.tʃən tʃɑːdʒ/US/kənˈdʒes.tʃən tʃɑrdʒ/con·GES·tion CHARGE

Band 5-6speakingtask2

phí thu để giảm tắc đường (thường thu ở trung tâm thành phố)

a fee drivers must pay to enter a busy area, intended to reduce traffic

Ví dụ

The city introduced a congestion charge to discourage drivers from entering the centre.

Thành phố đã áp dụng phí tắc đường để hạn chế người lái xe vào trung tâm.

Businesses complained that the congestion charge increased costs for deliveries.

Các doanh nghiệp phàn nàn rằng phí tắc đường làm tăng chi phí giao hàng.

If the congestion charge is high enough, many commuters might switch to public transport.

Nếu phí tắc đường đủ cao, nhiều người đi làm có thể chuyển sang phương tiện công cộng.

Câu mẫu band 8

To tackle peak-hour gridlock, the council expanded the congestion charge to include high-traffic inner suburbs.

Cụm hay đi cùng

  • pay the congestion chargenộp phí tắc đường
  • introduce/implement a congestion chargetriển khai/áp dụng phí tắc đường
  • exempt from the congestion chargeđược miễn phí tắc đường

Họ từ

congestion nouncharge noun / verbcongested adjective

Lỗi thường gặp

congestion feecongestion charge

Người Việt thường dịch 'phí' là fee nên nói 'congestion fee'. Ở Anh ngữ báo chí, chính sách hay gọi là 'congestion charge' (mang sắc thái chính thức).

charge for congestioncongestion charge

Thói quen dịch đảo trật tự từ tiếng Việt ('phí cho tắc đường') khiến viết tiếng Anh thành 'charge for congestion', kém tự nhiên so với cụm danh từ 'congestion charge'.

Nói sao cho lên band

5traffic fee6congestion fee7+congestion charge

Đồng nghĩa

tolltoll chung chung cho đường cao tốc; congestion charge cụ thể cho khu vực đông đúc

Dễ nhầm

tolltoll là phí chung để sử dụng một đoạn đường hoặc cầu; congestion charge là phí nhằm giảm ùn tắc ở khu vực cụ thể

Drivers paid a toll to cross the bridge but faced a congestion charge to enter the city centre.

Mẹo nhớ & gốc từ

CON·GES·TION CHARGE: nhớ 'charge' là 'phí' và 'congestion' là 'tắc đường' → phí tắc đường.

congestion từ Latin congest- 'tập trung', charge từ tiếng Pháp/Anh nghĩa là 'phí, trả tiền'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ