noun · trung tính
composer
UK/kəmˈpəʊzə(r)/US/kəmˈpoʊzər/com·PO·ser
người sáng tác âm nhạc, viết nhạc cho các tác phẩm hoặc phim ảnh
a person who writes music, especially classical or film music
Ví dụ
“The composer wrote a new concerto for the violinist.”
Nhà soạn nhạc đã viết một concerto mới cho nghệ sĩ vĩ cầm.
“She became a famous composer after her piece was performed internationally.”
Cô ấy trở thành nhà soạn nhạc nổi tiếng sau khi tác phẩm được trình diễn trên quốc tế.
“Many film composers collaborate closely with directors.”
Nhiều nhà soạn nhạc phim hợp tác chặt chẽ với đạo diễn.
Câu mẫu band 8
“The contemporary composer experimented with microtonal scales to evoke unfamiliar emotional landscapes.”
Cụm hay đi cùng
- compose a piece / compose music — sáng tác một tác phẩm / sáng tác nhạc
- film composer — nhà soạn nhạc phim
- commission a composer — ủy nhiệm (đặt hàng) một nhà soạn nhạc
Họ từ
Lỗi thường gặp
He is composer→He is a composer
Tiếng Việt không có mạo từ, nên học viên thường quên thêm 'a/an' khi chuyển sang tiếng Anh.
He compose music for the film last year.→He composed music for the film last year.
Người Việt thường không chia đúng thì quá khứ vì tiếng mẹ đẻ không có chia động từ; cần dùng 'composed' cho hành động đã xảy ra.
She compose songs every year.→She composes songs every year.
Thiếu 's' cho ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn là lỗi thường gặp do tiếng Việt không chia động từ.
Nói sao cho lên band
5songwriter→6musician→7+composer
Đồng nghĩa
songwriter — thường viết ca khúc (lyrics + melody) cho nhạc pop/đương đại; composer hay dùng cho nhạc cổ điển, nhạc cụ.
music writer — cụm từ chung, ít trang trọng hơn 'composer'.
Dễ nhầm
songwriter — người viết bài hát (thường bao gồm lời), phổ biến trong nhạc pop; không phải lúc nào cũng viết nhạc hòa tấu như composer
“The songwriter wrote both the lyrics and the melody for the hit single.”
musician — người chơi nhạc cụ hoặc biểu diễn nhạc, không nhất thiết là người sáng tác
“The musician performed three original pieces at the concert.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Khi nói nghề nghiệp với danh từ đếm được, cần mạo từ: 'a composer'. Động từ 'compose' chia theo thì bình thường; ngôi thứ ba số ít thêm -s trong hiện tại đơn (he/she composes).
COMPOSE = sắp xếp, viết; composer là người 'compose' nhạc.
từ Latin composĭtor, từ compose 'sắp đặt, soạn', nghĩa hiện đại là người soạn nhạc.