adjective / noun · học thuật

complex

UK/ˈkɒmpleks/US/ˈkɑːmplɛks/COM·plex

Band 5-6task2speaking

tính từ: phức tạp, nhiều phần liên kết; danh từ: khu liên hợp, tổ hợp

adjective: consisting of many different and connected parts; noun: a group of buildings or a related set of things

Ví dụ

The system is complex and requires careful planning.

Hệ thống phức tạp và đòi hỏi kế hoạch cẩn thận.

They live in a residential complex near the university.

Họ sống trong một khu nhà ở gần trường đại học.

Solving the problem requires analysing several complex factors.

Giải quyết vấn đề đòi hỏi phân tích nhiều yếu tố phức tạp.

Câu mẫu band 8

Addressing climate change is a complex challenge that requires coordinated action across sectors.

Cụm hay đi cùng

  • complex issuevấn đề phức tạp
  • housing complexkhu nhà ở

Họ từ

complicated adjectivecomplexity noun

Lỗi thường gặp

an complex problema complex problem

Lỗi mạo từ 'a/an' sai âm trước phụ âm/nguyên âm do người Việt hay nhầm khi quyết định 'a' hay 'an'.

It is complexiousIt is complex / It is complicated

Một số học viên thêm hậu tố không tồn tại vì dịch trực tiếp từ 'phức tạp' sang dạng tính từ khác.

Nói sao cho lên band

5difficult6complicated7+complex

Đồng nghĩa

complicatedcomplicated nhấn vào khó hiểu ở cách các phần tương tác; complex nhấn vào cấu trúc nhiều phần

Dễ nhầm

complicatedcomplicated nhấn tới độ khó hiểu hoặc rắc rối; complex nhấn tới cấu trúc nhiều phần; tuy nhiên trong nhiều ngữ cảnh có thể hoán đổi

The instructions are very complicated; I couldn't follow them.

Mẹo nhớ & gốc từ

COM·plex → COM (together) + plex (plectere = weave) → nhiều phần dệt vào nhau → phức tạp

từ Latin 'complexus' nghĩa gốc 'quấn quanh, liên kết', phát triển nghĩa 'nhiều phần liên kết'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 4

Học từ này cùng bộ