noun/verb · trung tính

commission

/kəˈmɪʃən/com·MIS·sion

Band 6-7task2speaking

n. nhiệm vụ được giao / khoản tiền trả (hoa hồng); v. thuê ai làm tác phẩm hoặc giao nhiệm vụ chính thức

to formally ask an artist to create a work (verb); a task given or fee paid (noun)

Ví dụ

The city commissioned a mural to celebrate its anniversary.

Thành phố giao nhiệm vụ vẽ một bích họa để kỷ niệm.

She earns a commission on every sale.

Cô ấy nhận hoa hồng từ mỗi giao dịch bán hàng.

The gallery commissioned several site-specific installations.

Phòng tranh đặt hàng vài tác phẩm sắp đặt theo vị trí cụ thể.

Câu mẫu band 8

The council commissioned a public artwork as part of an urban regeneration strategy to both celebrate local history and stimulate foot traffic.

Cụm hay đi cùng

  • commission an artistđặt hàng/thuê một nghệ sĩ làm tác phẩm
  • a government commissionủy ban hay nhiệm vụ do chính phủ giao (nghĩa hành chính)
  • earn a commissionkiếm được hoa hồng

Họ từ

commission noun/verbcommissioned adjective/verb (past)

Lỗi thường gặp

The museum commission him paint a portrait.The museum commissioned him to paint a portrait.

Người Việt thường quên chia động từ và thiếu 'to' trong cấu trúc 'commission somebody to do something'. Câu đúng cần quá khứ 'commissioned' và 'to' trước động từ nguyên mẫu.

He got a commission for the painting (= he paid someone).He got a commission for the painting (= he was paid a fee) / He commissioned a painting (if he ordered it).

Học viên hay nhầm lẫn hai nghĩa 'commission' (hoa hồng/tiền) và 'commission' (đặt hàng). Cần chú ý ngữ cảnh để dịch đúng.

Nói sao cho lên band

5order6hire7+commission

Đồng nghĩa

orderorder chỉ việc đặt hàng đơn thuần; commission thường mang yếu tố chính thức hoặc cấp viện trợ

Dễ nhầm

orderorder là đặt mua; commission nhấn tính chính thức/ủy nhiệm và có thể là công việc được trả tiền

The council ordered a feasibility study, but the arts commission commissioned the sculpture.

Mẹo nhớ & gốc từ

Commission là danh từ hoặc động từ. Cấu trúc phổ biến: 'commission somebody to do something' (đặt hàng ai làm gì). Khi nói về khoản tiền dùng 'earn/receive a commission'.

com·MIS·sion → 'MIS' như 'miss' (giao việc) — nhớ là 'giao nhiệm vụ/đặt hàng' cho ai đó.

Từ Latin 'committere' nghĩa là giao phó; qua tiếng Pháp và Latin trung đại trở thành 'commission' với nghĩa đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ