phrasal verb · trang trọng

come of age

/kʌm əv ˈeɪdʒ/come of AGE

task2speaking

đạt đến tuổi trưởng thành (nghĩa đen) hoặc trở nên được công nhận, trưởng thành về pháp lý/ xã hội/ văn hóa

to reach maturity or gain full status/recognition

Ví dụ

The company really came of age in the 1990s when it expanded internationally.

Công ty thực sự trưởng thành/được công nhận trong thập niên 1990 khi mở rộng ra quốc tế.

She came of age last year and can now vote.

Cô ấy đủ tuổi trưởng thành vào năm ngoái và giờ có thể bỏ phiếu.

The movement came of age after it successfully influenced government policy.

Phong trào đó trở nên có tiếng và được công nhận sau khi ảnh hưởng thành công đến chính sách.

Câu mẫu band 8

By the end of the decade the technology sector had come of age, attracting serious long-term investment from global firms.

Cụm hay đi cùng

  • come of age as an industry/movement/companytrưởng thành/được công nhận như một ngành/phong trào/công ty
  • come of age legallyđạt tuổi thành niên theo pháp luật

Họ từ

come of age basecame of age past

Lỗi thường gặp

He come of age last year.He came of age last year.

Lỗi chia thì do thói quen ngôn ngữ mẹ đẻ không chia ngôi/ thì.

The company comes of age in 1990s.The company came of age in the 1990s.

Dùng thì hiện tại thay vì quá khứ khi nói về sự kiện đã xảy ra là lỗi thường gặp.

Nói sao cho lên band

5be mature6grow up7+come of age

Đồng nghĩa

maturetập trung vào quá trình phát triển cá nhân/hoạt động

reach adulthoodnghĩa đen, ít bóng bẩy hơn

Dễ nhầm

mature'mature' chỉ trạng thái trưởng thành; 'come of age' thường mang sắc thái lịch sử/pháp lý hoặc sự công nhận

After years of innovation, the industry finally came of age.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'of age' = 'đã đủ tuổi' → 'come of age' = đến lúc đủ trưởng thành/được công nhận.

'of age' nghĩa là 'đến tuổi', kết hợp với 'come' để chỉ mốc chuyển sang trưởng thành.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ come … · phần 2

Học từ này cùng bộ