noun · trang trọng

clemency

/ˈklɛmənsi/CLEM·en·cy

Band 7+task2speaking

sự khoan hồng, ân xá hoặc giảm nhẹ hình phạt do quyền lực hành pháp ban hành

mercy or leniency shown by a person in authority, especially reducing a criminal's punishment

Ví dụ

The governor granted clemency to several non-violent offenders.

Thống đốc đã ban ân xá cho một số người phạm tội không bạo lực.

Campaigners argued for clemency in death penalty cases.

Những người vận động kêu gọi khoan hồng trong các vụ án tử hình.

Clemency is sometimes used when new evidence raises doubts about a conviction.

Ân xá đôi khi được cân nhắc khi bằng chứng mới làm nghi ngờ kết án.

Câu mẫu band 8

Invoking clemency is a delicate political decision that balances justice with compassion.

Cụm hay đi cùng

  • grant clemencyban ân xá
  • seek clemencyxin khoan hồng
  • appeal for clemencykháng cầu xin khoan hồng

Họ từ

clemency nounclemency petition noun phrase

Lỗi thường gặp

ask clemencyask for clemency / seek clemency

Người Việt hay bỏ giới từ; collocation đúng là 'ask for clemency' hoặc 'seek clemency'.

grant mercygrant clemency / grant a pardon

'Mercy' có thể dùng nhưng trong ngữ cảnh pháp lý 'grant clemency' hoặc 'grant a pardon' là chuẩn hơn.

Nói sao cho lên band

5mercy6pardon7+clemency

Đồng nghĩa

pardon'Pardon' thường là hành động pháp lý xóa tội; 'clemency' rộng hơn, bao gồm giảm án hoặc ân xá.

Dễ nhầm

pardon'Pardon' thường là quyền xóa tội; 'clemency' bao hàm ân xá, giảm án hoặc khoan hồng.

The president's decision to grant clemency provoked a heated public debate.

Mẹo nhớ & gốc từ

clem‑ency — 'clem' nhớ tới 'clean' (làm sạch lỗi) để liên tưởng đến ân xá.

Từ Latin 'clemens' nghĩa là nhân hậu; 'clemency' liên quan đến lòng khoan dung.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ