noun · trung tính

chairmanship

UK/ˈtʃeəmənʃɪp/US/ˈtʃer.mən.ʃɪp/CHAIR·man·ship

Band 6-7speakingtask2

chức vụ hoặc nhiệm kỳ làm chủ tịch (của hội đồng, uỷ ban...), hoặc quyền điều hành cuộc họp

the office, position, or period of being the chair of a meeting, committee, or organization

Ví dụ

After ten years on the board, she was finally offered the chairmanship.

Sau mười năm làm trong hội đồng, cuối cùng bà được đề nghị chức chủ tịch.

The chairmanship rotates among member countries every two years.

Chức chủ tịch luân phiên giữa các nước thành viên mỗi hai năm.

In formal meetings, the person with the chairmanship manages the agenda and time.

Trong các cuộc họp chính thức, người giữ chức chủ tịch quản lý chương trình và thời gian.

Câu mẫu band 8

Her impartiality and experience made her the logical choice for the chairmanship of the inquiry.

Cụm hay đi cùng

  • assume the chairmanshipnhận chức chủ tịch
  • hold the chairmanshipgiữ chức chủ tịch
  • the chairmanship of the boardchức chủ tịch hội đồng

Họ từ

chair noun / verbchairman / chairwoman / chair nounchairmanship nounchairing verb / gerund

Lỗi thường gặp

He was given chairmanship of the committee.He was given the chairmanship of the committee.

Người Việt hay bỏ mạo từ; với 'chairmanship' cần 'the' khi chỉ một chức vụ cụ thể.

chairmenshipchairmanship

sai chính tả thường do ảnh hưởng tiếng Việt; lưu ý viết đúng 'chairmanship'.

Nói sao cho lên band

5leadership6chair7+chairmanship

Đồng nghĩa

presidencypresidency thường ám chỉ vị trí 'chủ tịch' trong bối cảnh rộng hơn (ví dụ tổng thống) hoặc vị trí mang tính quốc gia; chairmanship thiên về chức vụ của hội đồng/ủy ban.

Dễ nhầm

presidencypresidency = chức vụ đứng đầu (có thể ở mức quốc gia hoặc tổ chức lớn); chairmanship thường là chức chủ tịch của một hội đồng/ủy ban.

She announced her candidacy for the presidency.

Mẹo nhớ & gốc từ

chair (ghế/chủ tọa) + -ship (vị thế) → chức ngồi ghế chủ tọa.

ghép 'chair' (người/chức chủ tọa) với hậu tố -ship chỉ trạng thái/chức vụ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ship

Học từ này cùng bộ