adj · học thuật

capable

/ˈkeɪpəbəl/CA·pa·ble

Band 6-7task2

có khả năng, có năng lực làm việc gì

having the ability or qualities necessary to do something

Ví dụ

The research team proved capable of handling large datasets after the training.

Nhóm nghiên cứu đã chứng tỏ có khả năng xử lý các bộ dữ liệu lớn sau khóa đào tạo.

A capable leader must balance short-term goals with long-term strategy.

Một nhà lãnh đạo có năng lực phải cân bằng mục tiêu ngắn hạn với chiến lược dài hạn.

The software is capable of processing millions of records per hour.

Phần mềm có khả năng xử lý hàng triệu bản ghi mỗi giờ.

Câu mẫu band 8

Although the candidate is capable of independent work, she also benefits from collaborative research to broaden her perspective.

Cụm hay đi cùng

  • capable of achievingcó khả năng đạt được
  • be capable leaderslà những nhà lãnh đạo có năng lực
  • capability of handlingkhả năng xử lý

Họ từ

capable adjcapability nouncapably advincapable adj

Lỗi thường gặp

She is capable to solve complex problems.She is capable of solving complex problems.

Người Việt hay dịch cấu trúc 'có khả năng' theo kiểu 'capable to…' giống 'able to', nhưng 'capable' phải đi với 'of' + V-ing.

The machine is capable operate at high speed.The machine is capable of operating at high speed.

Tương tự, sau 'capable' cần 'of' + danh động từ; việc bỏ 'of' là lỗi do dịch từng từ.

Nói sao cho lên band

5able6competent7+capable

Đồng nghĩa

ableable thường theo sau 'to' và nhấn vào khả năng cụ thể; capable hay dùng trong văn viết trang trọng hơn và thường đi với 'of'.

competentcompetent nhấn mạnh năng lực thực tế và đủ tiêu chuẩn; capable nhấn khả năng tiềm tàng hơn.

Dễ nhầm

ableable thường đi với 'to' và dùng cho năng lực cụ thể; capable trang trọng hơn và đi với 'of + -ing' hoặc 'of + noun'.

After training, she was able to complete the procedure without assistance.

Mẹo nhớ & gốc từ

Ngữ pháp: 'capable' thường đi với 'of' + V-ing hoặc 'of' + noun (capable of doing sth). KHÔNG dùng 'capable to + V'.

capable → CAP + ABLE: tưởng tượng 'cap' che chở năng lực, tức là có khả năng.

từ Latin capax 'có thể chứa, có khả năng', đi vào tiếng Anh qua tiếng Pháp trung cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ