noun · trung tính

bus lane

/ˈbʌs leɪn/BUS LANE

Band 5-6speakingtask1task2

làn đường dành riêng cho xe buýt

a lane on the road reserved for buses to keep them moving faster

Ví dụ

Buses were able to avoid the traffic because they used the bus lane.

Xe buýt đã tránh được ùn tắc vì chạy ở làn dành riêng.

Some drivers illegally use the bus lane during peak hours.

Một số lái xe vi phạm dùng làn buýt vào giờ cao điểm.

Extending bus lanes can improve the reliability of public timetables.

Mở rộng làn buýt có thể cải thiện tính đúng giờ của lịch trình công cộng.

Câu mẫu band 8

Implementing continuous bus lanes along major corridors significantly reduced delays on scheduled services.

Cụm hay đi cùng

  • use the bus lanesử dụng làn buýt
  • illegal use of the bus laneviệc dùng làn buýt trái phép
  • dedicated bus lanelàn buýt chuyên dụng

Họ từ

bus nounlane nounbus-only lane noun

Lỗi thường gặp

lane of busesbus lane

Người Việt thường dịch 'làn của xe buýt' và viết theo trật tự tiếng Việt 'lane of buses', nhưng tiếng Anh tự nhiên là 'bus lane' (danh từ ghép).

use bus laneuse the bus lane

Thiếu mạo từ 'the' là lỗi phổ biến do tiếng Việt không có mạo từ; khi nói về làn đã xác định trên đường, cần 'the'.

Nói sao cho lên band

5lane for buses6bus-only lane7+bus lane

Đồng nghĩa

bus-only lanecùng nghĩa nhưng 'bus-only lane' nhấn mạnh tính 'chỉ cho xe buýt'

Dễ nhầm

bus stopbus stop là điểm dừng đón trả khách; bus lane là làn đường dành cho xe buýt.

The bus pulled into the bus stop before merging back into the bus lane.

Mẹo nhớ & gốc từ

BUS LANE = 'BUS' + 'LANE' → làn dành cho bus, nhớ chữ 'bus' đứng trước 'lane'.

bus + lane: cụm ghép đơn giản từ tiếng Anh hiện đại (bus từ omnibus).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ