verb / noun · trung tính

burden

UK/ˈbɜːdən/US/ˈbɜrdən/BUR·den

Band 6-7speakingtask2

gánh nặng; (v) đặt gánh nặng lên ai/cái gì, làm ai/cái gì chịu ảnh hưởng tiêu cực do trách nhiệm hoặc chi phí

a load, especially a heavy one; to put a heavy load or responsibility on someone or something

Ví dụ

Rising living costs have burdened many families with extra expenses.

Chi phí sinh hoạt tăng đã khiến nhiều gia đình chịu thêm gánh nặng chi tiêu.

She felt the burden of looking after her younger siblings.

Cô ấy cảm thấy gánh nặng khi phải chăm sóc các em nhỏ.

Policymakers should avoid burdening low-income households with new taxes.

Những người làm chính sách nên tránh đặt gánh nặng thuế mới lên các hộ thu nhập thấp.

Câu mẫu band 8

Policy changes that remove subsidies will only burden the most vulnerable households and widen inequality.

Cụm hay đi cùng

  • place a burden onđặt gánh nặng lên
  • shoulder the burdengánh chịu gánh nặng
  • financial burdengánh nặng tài chính

Họ từ

burden nounto burden / burdens / burdened / burdening verbburdensome adjective (derived)

Lỗi thường gặp

to make a burden for someoneto burden someone

Người Việt thường dịch sát 'làm thành gánh nặng' và viết 'make a burden', nhưng collocation tự nhiên là 'burden someone' hoặc 'place a burden on someone'.

the burdens of themtheir burden

Dùng sở hữu kiểu 'of them' là lúng túng do thói quen tiếng Việt; với 'burden' thường dùng possessive 'their' hơn trong ngữ cảnh nói về gánh nặng cá nhân.

Nói sao cho lên band

5load6weigh down7+burden

Đồng nghĩa

loadchỉ phần vật chất hoặc trách nhiệm nặng nề, trung tính

encumbertrang trọng hơn, nhấn mạnh sự cản trở do gánh nặng

Dễ nhầm

chargenhấn mạnh việc tính tiền hoặc buộc tội, không phải 'gánh nặng' về trách nhiệm

The company was charged with safety violations.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -en thường tạo động từ có nghĩa 'làm cho [tính từ/danh từ]', ở đây 'burden' vừa là danh từ vừa là động từ; khi dùng làm động từ đối tượng trực tiếp theo sau (to burden someone with something).

BUR (gánh) + DEN (nơi chứa) → tưởng tượng một căn phòng đầy gánh nặng.

Từ tiếng Anh cổ (Old English) byrthen, nghĩa là "gánh nặng"; sau đó phát triển thành burden.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -en

Học từ này cùng bộ