adj, verb, noun · học thuật

brief

/briːf/BRIEF

Band 6-7task2

ngắn gọn, súc tích; tóm tắt (về thời gian hoặc nội dung)

short in time or using few words; giving only the main points

Ví dụ

In the introduction I will give a brief overview of recent studies on climate policy.

Trong phần mở bài tôi sẽ đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về các nghiên cứu gần đây về chính sách khí hậu.

The author briefly summarised the methodological limitations in one paragraph.

Tác giả đã tóm tắt ngắn gọn các hạn chế phương pháp học trong một đoạn.

The committee was briefed on the latest evidence before the meeting.

Ban hội thẩm đã được tóm tắt về các bằng chứng mới nhất trước cuộc họp.

Câu mẫu band 8

In the introduction I will provide a brief overview of previous studies and then outline the research question.

Cụm hay đi cùng

  • provide a brief overviewđưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn
  • briefly discussbàn luận một cách ngắn gọn
  • brief someone on somethingtóm tắt cho ai về điều gì

Họ từ

brief adjbrief verbbriefly advbriefing nounbrevity noun

Lỗi thường gặp

He brief explained the results.He briefly explained the results.

Người Việt thường dịch 'ngắn gọn' trực tiếp thành 'brief' và quên rằng ở tiếng Anh cần trạng từ 'briefly' để bổ nghĩa động từ.

I will give brief about the project.I will give a brief about the project. / I will briefly describe the project.

Khi dùng 'brief' như danh từ phải nói 'a brief' (đếm được) hoặc dùng 'briefly' làm trạng từ; người Việt hay bỏ mạo từ và cấu trúc bị sai.

Nói sao cho lên band

5short6concise7+brief

Đồng nghĩa

conciseconcise nhấn mạnh việc không dùng từ thừa trong văn viết; brief có thể nói cả về thời lượng.

shortshort chủ yếu chỉ độ dài/thời gian, ít mang sắc thái học thuật.

Dễ nhầm

conciseconcise thường dùng cho văn viết, nhấn mạnh câu chữ súc tích; brief còn có nghĩa ngắn về thời gian.

The essay is concise but lacks supporting evidence.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: Thêm hậu tố -ly để tạo trạng từ: brief → briefly. Khi dùng như danh từ (a brief) là bản tóm tắt, cần mạo từ 'a' nếu đếm được.

brief → nghĩ tới 'briefcase' chứa tài liệu tóm tắt, tức là ngắn gọn.

từ Latin brevis 'ngắn', truyền qua tiếng Pháp cổ và vào tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ