phrasal verb (formal) · trang trọng

break faith with

/breɪk feɪθ wɪð/break·FAITH·with

task2speaking

phản bội niềm tin; không giữ lời hứa hoặc không đứng về phía ai như đã cam kết

to betray the trust of someone or abandon a previously held support or principle.

Ví dụ

Politicians who break faith with their voters risk losing credibility.

Chính trị gia phản bội lòng tin của cử tri có nguy cơ mất uy tín.

He felt the company had broken faith with its employees.

Anh ấy cảm thấy công ty đã phụ lòng nhân viên.

A leader should not break faith with the promises he made.

Lãnh đạo không nên phản bội những lời hứa đã đưa ra.

Câu mẫu band 8

If a government breaks faith with internationally agreed commitments, its reputation suffers badly.

Cụm hay đi cùng

  • break faith with the votersphản bội lòng tin cử tri
  • broke faith with its supportersphản bội những người ủng hộ

Họ từ

break faith with verb phrasebroke faith with verb phrase (past)breaking faith with verb phrase (gerund)

Lỗi thường gặp

break the faith withbreak faith with

Người Việt thường thêm 'the' do thói quen dùng mạo từ; collocation chuẩn là 'break faith with' không có 'the'.

break faith tobreak faith with

Sai giới từ do dịch trực tiếp; đúng là 'break faith with (sb/sth)'.

Nói sao cho lên band

5betray6go against7+break faith with

Đồng nghĩa

betraytừ đơn giản hơn, trực tiếp hơn; 'break faith with' trang trọng hơn

Dễ nhầm

betrayđộng từ chung để chỉ phản bội, ít trang trọng hơn 'break faith with' trong văn viết học thuật

The official betrayed the promises he had made during the campaign.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng 'faith' (niềm tin) bị 'break' — break faith with = phá vỡ niềm tin với ai.

'Faith' là niềm tin; 'break faith' là cụm đã dùng lâu trong văn chương/luật để chỉ phản bội niềm tin.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ break … · phần 2

Học từ này cùng bộ