phrase (relative clause) · học thuật

both of whom + V

Band 5-6task2speaking

cả hai người trong số đó (dùng để bổ sung thông tin về hai người đã được nhắc)

used after a noun phrase to give extra information about two people from that group

Ví dụ

I met two former teachers, both of whom now work abroad.

Tôi gặp hai giáo viên cũ, cả hai người trong số đó hiện làm việc nước ngoài.

They enrolled two students from the exchange program, both of whom excelled in the exam.

Họ nhận hai sinh viên từ chương trình trao đổi, cả hai trong số đó đều thi tốt.

She adopted twin dogs, both of whom needed medical care.

Cô ấy nhận hai con chó sinh đôi, cả hai con đều cần chăm sóc y tế.

Câu mẫu band 8

The committee shortlisted two candidates, both of whom demonstrated exceptional research skills.

Cụm hay đi cùng

  • both of whom arecả hai người trong số đó đều là
  • both of whom workcả hai người trong số đó làm việc

Họ từ

both who phrase (informal)both of them phrase

Lỗi thường gặp

both whomboth of whom

Thiếu 'of'—người Việt thường dịch trực tiếp 'cả hai người mà' thành 'both whom' nhưng cấu trúc đúng là 'both of whom'.

both of whichboth of whom

'which' cho vật; khi nói về người cần 'whom' hoặc 'who' tùy vai trò.

Nói sao cho lên band

5both of them6both who7+both of whom + V

Đồng nghĩa

both of themkém trang trọng hơn, thường dùng trong văn nói

Dễ nhầm

both of whom vs both who'both of whom' đúng khi theo sau danh từ; 'both who' không chuẩn sau dấu phẩy.

They hired two new engineers, both of whom contributed to the design process.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'both of whom' sau danh từ số nhiều khi muốn bổ sung thông tin về hai người đã nhắc; cấu trúc trang trọng và cần dấu phẩy nếu nó đứng sau cả cụm chủ ngữ.

'both OF whom' → nhớ chữ 'of' nối 'both' với 'whom'.

'whom' là dạng tân ngữ của 'who', thường xuất hiện sau giới từ như 'of'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mệnh đề quan hệ

Học từ này cùng bộ