n, v · học thuật

bond

UK/bɒnd/US/bɑːnd/BOND

Band 6-7task2speaking

(n) mối liên kết, ràng buộc (giữa người với người hoặc khái niệm); (n) trái phiếu (tài chính); (v) kết nối, gắn kết

a connection or tie between people or things; a financial security; (v) to join or be joined securely

Ví dụ

The paper explores the social bonds that form in small communities.

Bài báo nghiên cứu các mối liên kết xã hội hình thành trong các cộng đồng nhỏ.

Government bonds are often used to fund long-term projects.

Trái phiếu chính phủ thường được dùng để tài trợ các dự án dài hạn.

The team bonded during the fieldwork and collaborated effectively afterwards.

Đội nhóm gắn kết trong quá trình thực địa và sau đó hợp tác hiệu quả.

Câu mẫu band 8

Strong social bonds within a community can increase cooperation and improve overall wellbeing.

Cụm hay đi cùng

  • social bondsliên kết xã hội
  • bond betweenmối ràng buộc giữa
  • corporate bondtrái phiếu doanh nghiệp

Họ từ

bond nbond vbonding nbonded adj

Lỗi thường gặp

There is a strong bond to parents.There is a strong bond between parents and children.

Người Việt hay dịch trực tiếp 'với' thành 'to'; trong tiếng Anh chuẩn cần dùng 'between' khi nhắc tới mối quan hệ giữa hai bên.

The company issued bonds for short term.The company issued short-term bonds.

Thứ tự từ trong tiếng Anh là 'short-term bonds' (tính từ trước danh từ). Người Việt thường đặt tính từ sau danh từ theo thói quen tiếng mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5tie6link7+bond

Đồng nghĩa

tietie là từ thông dụng, ít trang trọng hơn 'bond' khi nói về quan hệ

linklink thường mang tính trừu tượng hơn khi nói về mối quan hệ

Dễ nhầm

tietie mang nghĩa liên kết chung; trong văn học học thuật 'bond' nghe trang trọng và nhấn vào ràng buộc hơn

There is a growing tie between environmental policy and economic planning.

linklink thường dùng cho mối quan hệ nguyên nhân-kết quả hoặc mối liên hệ trừu tượng

Researchers found a clear link between diet and health outcomes.

Mẹo nhớ & gốc từ

Bond như 'bonding' trong team-building — nhớ là 'gắn kết'.

Từ tiếng Anh cổ 'bonda' liên quan tới ý nghĩa ràng buộc; nghĩa tài chính phát triển sau khi người ta dùng 'bond' cho giấy nợ cam kết.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ