verb · trung tính

blacken

/ˈblækən/BLACK·en

Band 6-7speakingtask2

làm cho trở nên đen hơn về màu sắc; trong nghĩa bóng là bôi nhọ danh tiếng, làm xấu hình ảnh ai/cái gì

to make something black or darker; figuratively, to damage someone's reputation

Ví dụ

Smoke blackened the walls of the old house.

Khói làm đen tường của ngôi nhà cũ.

The tabloid was accused of trying to blacken the politician's name.

Báo lá cải bị cáo buộc cố tình bôi nhọ tên tuổi chính trị gia.

Continuous pollution has blackened the once-clear river.

Ô nhiễm kéo dài đã làm đen con sông vốn trong xanh.

Câu mẫu band 8

Rather than confront the allegations, the company attempted to blacken critics and distract public attention.

Cụm hay đi cùng

  • blacken someone's name/reputationbôi nhọ danh tiếng ai
  • blacken the walls/skinlàm đen tường/da

Họ từ

blacken verbblackens verb (3rd sg)blackening verb (gerund/pres.part) / nounblackened verb / adjective (past participle)

Lỗi thường gặp

They blackened his name by many news.They blackened his name in many news stories.

Người Việt hay quên cấu trúc 'in/through' khi nói về nguồn tin; cần 'in many news stories' hoặc 'through the media'.

The smoke blackened on the ceiling.The smoke blackened the ceiling.

Người học Việt hay đặt giới từ dư thừa ('on') do thói quen ngôn ngữ mẹ đẻ; động từ 'blacken' cần tân ngữ trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5make black6tarnish7+blacken

Đồng nghĩa

tarnish'tarnish' thiên về 'làm xấu hình ảnh/danh tiếng' theo thời gian; 'blacken' đôi khi nặng nề hơn, có tính cố ý bôi nhọ

Dễ nhầm

tarnishlàm giảm uy tín/danh tiếng theo thời gian; ít mang sắc thái chủ tâm, thường mô tả sự xuống cấp danh tiếng

The scandal tarnished the singer's reputation for several years.

Mẹo nhớ & gốc từ

BLACK + -en → làm cho đen; nhớ 'black' để nhớ nghĩa.

từ 'black' + hậu tố -en; nghĩa gốc là 'làm cho đen'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -en

Học từ này cùng bộ