v · học thuật

attach

/əˈtætʃ/at·TACH

Band 6-7task2speaking

gắn, đính kèm (tài liệu, file); gắn vào

to fix, join, or add something to something else (often a file or document)

Ví dụ

Please attach the supplementary tables to your submission as a separate file.

Vui lòng đính kèm các bảng phụ trợ vào bài nộp của bạn dưới dạng tệp riêng.

The researcher attached a copy of the questionnaire to the appendix.

Nghiên cứu viên đã đính kèm bản câu hỏi vào phần phụ lục.

Many journals ask authors to attach raw data for verification.

Nhiều tạp chí yêu cầu tác giả đính kèm dữ liệu thô để kiểm chứng.

Câu mẫu band 8

Please attach the supplementary data to your online submission so reviewers can verify your analysis.

Cụm hay đi cùng

  • attach tođính kèm vào
  • attach importance tođặt tầm quan trọng vào
  • attach a fileđính kèm một tệp

Họ từ

attach vattachment nattached adjattaching v

Lỗi thường gặp

Please attach on the file.Please attach the file.

Người Việt hay thêm giới từ 'on' theo cách dịch word-by-word; trong tiếng Anh chuẩn ta thường nói 'attach the file' hoặc 'attach the file to the email'.

I will attach the attachment.I will attach the file / I will include the attachment.

Thói quen lặp từ (attach + attachment) do dịch sát từ; cần dùng 'attach' (động từ) với tân ngữ phù hợp hoặc chỉ 'the attachment' khi đã nói rõ hành động.

Nói sao cho lên band

5put6connect7+attach

Đồng nghĩa

affixchính thức, trang trọng, hay dùng trong văn bản

fastengắn chặt về mặt vật lý hơn là đính kèm tệp tin

Dễ nhầm

connectconnect nhấn vào việc nối/khép hai thứ lại để liên hệ; attach có thể là gắn vật lý hay đính kèm tài liệu

The IT team connected the database to the university's website.

affixaffix trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản chính thức khi nói về đóng dấu, dán tài liệu

Please affix your signature at the bottom of the form.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng 'attach' là 'add + tack' (gắn thêm bằng ghim) → đính kèm.

Từ tiếng Pháp cũ 'attachier' (gắn vào), đã vào tiếng Anh với nghĩa đính kèm/ghim vào.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6 · phần 2

Học từ này cùng bộ