noun · học thuật

assistance

/əˈsɪstəns/as·SIS·tance

Band 5-6task1task2speaking

sự giúp đỡ, trợ giúp (thường là hỗ trợ chính thức hoặc tài chính)

help or support, especially official or practical help

Ví dụ

International students can apply for financial assistance.

Sinh viên quốc tế có thể xin hỗ trợ tài chính.

The researchers received assistance from a statistician.

Các nhà nghiên cứu nhận được sự trợ giúp từ một nhà thống kê.

We offered practical assistance to families after the storm.

Chúng tôi cung cấp hỗ trợ thiết thực cho các gia đình sau bão.

Câu mẫu band 8

The charity provided immediate assistance to communities affected by the flooding.

Cụm hay đi cùng

  • provide assistancecung cấp sự giúp đỡ
  • financial assistancehỗ trợ tài chính

Họ từ

assist verbassistant noun

Lỗi thường gặp

I received an assistance from the office.I received assistance from the office.

Trong tiếng Việt không có khái niệm danh từ không đếm được tương đương, nên học viên hay thêm 'an' cho 'assistance' (không đếm được).

They offered many assistances.They offered much assistance / They offered a lot of assistance.

Người Việt thường cố chia số cho danh từ không đếm được theo thói quen, nhưng 'assistance' không dùng số nhiều.

Nói sao cho lên band

5help6support7+assistance

Đồng nghĩa

helphelp thông dụng, ít trang trọng; assistance trang trọng hơn, thường cho bối cảnh chính thức

Dễ nhầm

helphelp thân mật, dùng hàng ngày; assistance dùng trang trọng hoặc trong văn viết chính thức

Can you give me some help with my homework?

Mẹo nhớ & gốc từ

as·SIS·tance → SIS (sister) giúp đỡ → nhớ là 'sự giúp đỡ'

từ 'assist' (Latin assistere) nghĩa là 'đến giúp', 'assistance' là dạng danh từ phát triển sau đó

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 4

Học từ này cùng bộ