noun · trang trọng

arraignment

/əˈreɪnmənt/a·RAIN·ment

Band 7+speakingtask2

phiên tòa ban đầu nơi bị cáo được đọc cáo trạng và phải trả lời nhận tội hay không

the first court appearance when charges are read and the defendant must enter a plea

Ví dụ

At the arraignment the charges were formally read aloud.

Tại phiên đọc cáo trạng, các cáo buộc đã được đọc chính thức.

She was arraigned on charges of fraud.

Cô ấy bị đưa ra phiên đọc cáo trạng về tội gian lận.

The judge postponed the arraignment until next Monday.

Thẩm phán hoãn phiên đọc cáo trạng đến thứ Hai tới.

Câu mẫu band 8

At the arraignment the prosecutor formally read the charges and the defendant entered a plea of not guilty.

Cụm hay đi cùng

  • be arraigned before a judgebị đưa ra phiên đọc cáo trạng trước thẩm phán
  • arraignment hearingphiên đọc cáo trạng
  • postpone/adjourn an arraignmenthoãn phiên đọc cáo trạng

Họ từ

arraign verbarraigned adjective/past participlearraignment noun

Lỗi thường gặp

arrangementarraignment

Người học dễ nhầm với 'arrangement' do phát âm gần giống; từ đúng trong pháp lý là 'arraignment' (đọc cáo trạng).

arraigned ofarraigned on / arraigned for

Người Việt thường dịch trực tiếp và dùng giới từ sai ('of') — collocation đúng là 'arraigned on charges of' hoặc 'arraigned for'.

Nói sao cho lên band

5hearing6court hearing7+arraignment

Đồng nghĩa

initial hearingcụm từ chung hơn, không hoàn toàn đồng nghĩa về thủ tục pháp lý

Dễ nhầm

arrangement'arrangement' là sắp xếp/thoả thuận thông thường, không phải thủ tục tòa án

The defendant stood before the judge for arraignment.

Mẹo nhớ & gốc từ

a·RAIN·ment — nhớ 'RAIN' như 'mưa' tin tức: phiên tòa nơi đọc cáo trạng.

từ trung cổ tiếng Pháp arraigner 'dẫn ra tòa', gốc là 'arrain' (đưa ra) + '-ment'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ