noun · trung tính

architecture

UK/ˈɑːkɪtektʃə/US/ˈɑːrkɪˌtɛktʃər/ARCH·i·tec·ture

Band 4-5task2speaking

kiến trúc; nghệ thuật và khoa học thiết kế các công trình

the art and practice of designing and constructing buildings; the style of building(s)

Ví dụ

The city's architecture is a mix of old and new styles.

Kiến trúc của thành phố là sự pha trộn giữa các phong cách cũ và mới.

She studied architecture at university.

Cô ấy học kiến trúc ở đại học.

Modern architecture often uses glass and steel.

Kiến trúc hiện đại thường sử dụng kính và thép.

Câu mẫu band 8

The city's architecture reflects layers of history, from medieval fortifications to sleek contemporary glass towers.

Cụm hay đi cùng

  • modern architecturekiến trúc hiện đại
  • architectural designthiết kế kiến trúc
  • historic architecturekiến trúc lịch sử

Họ từ

architecture nounarchitect nounarchitectural adjective

Lỗi thường gặp

I want to be an architecture.I want to be an architect.

Người Việt thường dùng danh từ nghề thay cho danh từ chỉ nghề nghiệp; tiếng Anh cần 'architect' để nói một người, không phải 'architecture'.

I studied architecture since three years.I have studied architecture for three years.

Lỗi về thì và giới từ: người Việt hay dịch 'kể từ' trực tiếp; ở tiếng Anh cần 'have/has ... for' để nói khoảng thời gian kéo dài.

Nói sao cho lên band

5building design6architectural design7+architecture

Đồng nghĩa

building designcách nói đơn giản, ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

architectngười thiết kế công trình; khác với 'architecture' là ngành/nghề

The architect presented his plans to the city council.

Mẹo nhớ & gốc từ

ARCH·i·tec·ture → 'arch' (vòm) dễ nhớ liên quan tới cấu trúc tòa nhà.

Từ Latin 'architectura' qua tiếng Pháp cũ, liên quan đến nghệ thuật xây dựng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ