conjunction · trang trọng

albeit

UK/ɔːlˈbiː.ɪt/US/ɑːlˈbiː.ɪt/al·BE·it

Band 5-6speakingtask2

mặc dù (dùng để nối một ý trái ngược, thường ngắn gọn và trang trọng)

used to introduce a fact that makes the main statement in a sentence seem surprising or less strong (formal)

Ví dụ

The method is simple, albeit not perfect.

Phương pháp này đơn giản, mặc dù không hoàn hảo.

He agreed, albeit reluctantly.

Anh ấy đồng ý, mặc dù miễn cưỡng.

The film was interesting, albeit short.

Bộ phim thú vị, mặc dù ngắn.

Câu mẫu band 8

The policy improved access to education, albeit only in urban districts.

Cụm hay đi cùng

  • albeit brieflymặc dù ngắn gọn
  • albeit reluctantlymặc dù miễn cưỡng
  • albeit with some limitationsmặc dù có một số hạn chế

Họ từ

albeit conjunction

Lỗi thường gặp

althoughalbeit

Người Việt thường thay 'albeit' bằng 'although' vì quen dùng 'although' từ đầu, nhưng trong ngữ cảnh ngắn gọn kèm tính từ/mệnh đề rút gọn (… , albeit + adjective) 'albeit' là lựa chọn tự nhiên hơn trong văn viết học thuật.

albeit thatalbeit

Nhiều học viên thêm 'that' vì dịch từ cấu trúc tiếng Việt 'mặc dù là', nhưng 'albeit' thường đi với cụm ngắn và hiếm khi kèm 'that'.

Nói sao cho lên band

5although6though7+albeit

Đồng nghĩa

althoughít trang trọng hơn, thường đứng đầu mệnh đề

thoughthông dụng, ít trang trọng hơn; thường đứng sau mệnh đề

Dễ nhầm

althoughcả hai đều nghĩa 'mặc dù' nhưng 'although' phổ biến hơn và có thể đứng ở đầu mệnh đề; 'albeit' thường rút gọn và trang trọng

The plan was risky, although it promised high returns.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ bằng câu 'AL là AI, BE IT' → nối hai ý ngắn (al·BE·it) để nói 'mặc dù' một cách trang trọng.

Từ rút gọn của 'all be it' (cổ), dần trở thành liên từ trang trọng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 8

Học từ này cùng bộ