verb / noun · học thuật

aggregate

/ˈæɡrɪɡət/AG·gre·gate

Band 6-7task2speaking

(v) gom lại thành tổng; (n) tổng số, tổng cộng

(v) to collect or gather into a whole; (n) the total formed from separate parts

Ví dụ

The researchers aggregated the data from five different studies.

Các nhà nghiên cứu đã gom dữ liệu từ năm nghiên cứu khác nhau lại thành một tập hợp.

The aggregate score for the two exams determines admission.

Tổng điểm của hai bài thi quyết định việc nhập học.

When you aggregate small changes over time, the effect can be large.

Khi bạn gom những thay đổi nhỏ theo thời gian lại, ảnh hưởng có thể lớn.

Câu mẫu band 8

If we aggregate the survey responses by age group, clear patterns emerge that were not visible in the raw data.

Cụm hay đi cùng

  • aggregate datagom dữ liệu
  • aggregate scoretổng điểm
  • in aggregatetổng cộng, nhìn chung

Họ từ

aggregation nounaggregated adj

Lỗi thường gặp

use 'total' instead of 'aggregate' in formal writinguse 'aggregate'

Người Việt thường dùng total vì dịch từ 'tổng' quen, nhưng trong văn học thuật 'aggregate' phù hợp hơn khi nói về việc gom dữ liệu hoặc các phần lại với nhau.

Nói sao cho lên band

5total6sum up7+aggregate

Đồng nghĩa

totalnhấn mạnh kết quả cuối cùng, ít mang tính kỹ thuật

sum upmang tính tổng kết đơn giản, ít dùng chính thức trong writing

Dễ nhầm

aggregate vs. accumulateaggregate thường nhấn vào kết quả tổng từ nhiều phần; accumulate nhấn vào quá trình tích lũy theo thời gian

Small amounts of dust can accumulate on a surface and, when aggregated, indicate poor maintenance.

Mẹo nhớ & gốc từ

AG (âm như 'a gờ') + GREgate (nghĩ tới 'group') — tưởng tượng gom nhiều nhóm lại thành một khối.

Từ latinh aggregare 'góp vào', agg- (tới) + grex 'bầy, nhóm'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 8

Học từ này cùng bộ