noun, adjective · học thuật

adult

/əˈdʌlt/a·DULT

Band 6-7speakingtask2

danh từ: người trưởng thành; tính từ: thuộc về người đã lớn, không phải trẻ em

noun: a person who is fully grown; adjective: relating to grown people

Ví dụ

The study compared the health behaviours of children and adults.

Nghiên cứu so sánh hành vi sức khỏe của trẻ em và người trưởng thành.

Adult education programmes can help people update their skills.

Các chương trình giáo dục dành cho người lớn có thể giúp họ cập nhật kỹ năng.

The survey sampled adults aged 18 to 65 from urban areas.

Khảo sát lấy mẫu những người trưởng thành từ 18 đến 65 tuổi ở các khu vực thành thị.

Câu mẫu band 8

In recent demographic studies, the proportion of the adult population with tertiary qualifications has risen markedly.

Cụm hay đi cùng

  • adult populationdân số người trưởng thành
  • adult educationgiáo dục người lớn
  • adult learnersngười học là người trưởng thành

Họ từ

adult nounadult adjectiveadults noun (plural)adulthood noun

Lỗi thường gặp

There are many adult in the sample.There are many adults in the sample.

Người Việt thường quên thêm -s cho danh từ đếm được số nhiều vì tiếng Việt không chia số nhiều.

The adult students was satisfied with the course.The adult students were satisfied with the course.

Không chia động từ theo số do thói quen không chia số/ngôi trong tiếng mẹ đẻ.

An adult population showed higher income.The adult population showed higher incomes.

Dùng mạo từ sai và quên số nhiều cho danh từ đếm được khi nói về nhóm.

Nói sao cho lên band

5grown-up6mature7+adult

Đồng nghĩa

grown-upthông dụng, không trang trọng bằng 'adult' trong văn viết học thuật

maturenhấn mạnh sự chín chắn; 'mature' mô tả tính cách hơn là trạng thái pháp lý

Dễ nhầm

maturemature thường nhấn mạnh sự chín chắn về tâm lý hoặc phát triển; adult chỉ trạng thái 'đã lớn' hoặc là danh xưng pháp lý

Although he is only twenty, his behaviour is surprisingly mature.

grown-upthân mật, ít trang trọng hơn 'adult', dùng trong văn nói

When will you stop acting like a grown-up and start taking responsibility?

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi là danh từ chỉ người, 'adult' là danh từ đếm được (adults, an adult). Khi là tính từ, không thêm -s và không dùng mạo từ cho dạng tính từ (adult learners).

adult → a DULT (dùng chữ DULT như 'đã lớn') để nhớ 'đã trưởng thành'.

Từ tiếng Latin adultus 'đã lớn lên'; thông qua tiếng Anh trung đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ