adjective · trung tính

adaptable

/əˈdæptəbl/a·DAP·ta·ble

Band 6-7speakingtask2

dễ thích nghi, có thể điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh mới

Able to change or be changed to suit new conditions or environments.

Ví dụ

Good teachers are adaptable and change their methods depending on the class.

Giáo viên giỏi biết thích nghi và thay đổi phương pháp tùy theo lớp học.

Children tend to be more adaptable to new routines than adults.

Trẻ em có xu hướng dễ thích nghi với thói quen mới hơn người lớn.

An adaptable curriculum allows schools to respond quickly to new needs.

Một chương trình học có thể thích nghi cho phép trường phản ứng nhanh với nhu cầu mới.

Câu mẫu band 8

An adaptable workforce is essential for companies facing rapid technological change.

Cụm hay đi cùng

  • adaptable todễ thích nghi với
  • highly adaptablerất dễ thích nghi

Họ từ

adapt verbadaptation nounadaptable adjectiveadaptably adverb

Lỗi thường gặp

My phone adapt to the new system.My phone adapts to the new system.

Người Việt hay quên chia động từ theo ngôi; nếu muốn dùng tính từ thì 'is adaptable to'. Câu trên cần chia 'adapts' hoặc dùng 'is adaptable'.

He is very adaptable person.He is a very adaptable person.

Người Việt thường bỏ mạo từ 'a/an' do khác biệt ngữ pháp; tiếng Anh cần mạo từ trong danh từ đếm được.

Nói sao cho lên band

5flexible6versatile7+adaptable

Đồng nghĩa

flexibleflexible nhấn vào tính linh hoạt trong phương pháp; adaptable nhấn vào khả năng thay đổi để phù hợp môi trường mới

Dễ nhầm

adjustableadjustable thường nói về thiết bị hoặc thông số có thể điều chỉnh; adaptable nói về con người hoặc hệ thống có thể thích nghi

The chair is adjustable for height, but the teacher is adaptable to different classes.

Mẹo nhớ & gốc từ

đuôi -able gắn vào động từ (adapt → adaptable) để tạo tính từ 'có thể được...'; collocation hay gặp: 'adaptable to'.

adapt → thay đổi để hợp → adaptable = có thể thích nghi

từ 'adapt' (thích nghi) + -able; nguồn Latin through French

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ