adjective · trung tính

achievable

/əˈtʃiːvəbl/a·CHIEVE·a·ble

Band 6-7speakingtask2

có thể đạt được (mục tiêu, kết quả) bằng nỗ lực thực tế

Capable of being accomplished; realistic to reach with effort.

Ví dụ

Set realistic, achievable goals for your study plan.

Đặt mục tiêu thực tế, có thể đạt được cho kế hoạch học tập của bạn.

With extra tutoring, improving one band in IELTS is achievable.

Với gia sư thêm, cải thiện một band trong IELTS là có thể đạt được.

The deadline is tight but achievable if everyone focuses.

Hạn chót khá gấp nhưng có thể đạt được nếu mọi người tập trung.

Câu mẫu band 8

By breaking the project into smaller tasks, the team made an ambitious objective achievable within the semester.

Cụm hay đi cùng

  • achievable goalmục tiêu có thể đạt được
  • realistic and achievablethực tế và có thể đạt được

Họ từ

achieve verbachievement nounachievable adjective

Lỗi thường gặp

This goal is achieve.This goal is achievable.

Người Việt có xu hướng dịch 'có thể đạt được' theo kiểu trực tiếp và dùng động từ thay vì tính từ; câu tiếng Anh cần 'achievable' để mô tả 'goal'.

We can achievable this target.We can achieve this target.

Sai cấu trúc: 'achievable' là tính từ, không dùng sau 'can' như động từ; người học hay nhầm vì dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5possible6attainable7+achievable

Đồng nghĩa

attainableattainable nhấn vào việc đạt tới mục tiêu; achievable nhấn vào thực tiễn và năng lực để đạt được trong điều kiện hiện có

Dễ nhầm

attainableattainable nhấn mạnh khả năng đạt được mục tiêu; sắc thái gần giống 'achievable' nhưng phong cách khác nhau trong văn viết

With steady effort, those results should be attainable within a year.

Mẹo nhớ & gốc từ

đuôi -able gắn vào động từ (achieve → achievable) để tạo tính từ nghĩa 'có thể... được'; nhớ rằng không dùng 'achievable' sau 'can' (phải dùng động từ 'achieve').

achieve → achievement → achievable = có thể đạt được

từ 'achieve' (đạt được) + hậu tố -able; xuất phát từ tiếng Pháp/Latinh qua Anh

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -able / -ible

Học từ này cùng bộ