Linking words
Tương phản
Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard3 từ trong bộ
- 1
althoughsubordinating conjunction/ɔːlˈðəʊ/
mặc dù; nối hai mệnh đề, nêu một sự thật đối lập với mệnh đề chính (theo sau là mệnh đề có chủ ngữ - động từ).
“Although it rained all day, we still went to the market.”
- 2
howeverlinking adverb/haʊˈevə(r)/
tuy nhiên; dùng để giới thiệu ý trái ngược hoặc hạn chế đối với câu trước, thường đứng ở đầu hoặc giữa câu.
“I studied hard for the exam; however, I didn't get the grade I expected.”
- 3
on the other handdiscourse marker / phrase/ɒn ði ˈʌðə(r) hænd/
mặt khác; dùng để nêu quan điểm trái ngược hoặc so sánh hai mặt của vấn đề; thường đứng ở đầu câu hoặc giữa để chuyển ý.
“Online classes are flexible. On the other hand, they can reduce interaction between students.”