noun · trung tính
willingness
/ˈwɪlɪŋnəs/WILL·ing·ness
sự sẵn lòng, thái độ muốn làm việc gì đó
the quality of being prepared to do something; readiness to act
Ví dụ
“Her willingness to learn new skills impressed the hiring manager.”
Sự sẵn lòng học kỹ năng mới của cô đã gây ấn tượng với người tuyển dụng.
“We need students' willingness to participate in group projects.”
Chúng ta cần sự sẵn lòng tham gia dự án nhóm của học sinh.
“A willingness to accept feedback is essential for improvement.”
Sự sẵn lòng chấp nhận phản hồi là thiết yếu để tiến bộ.
Câu mẫu band 8
“Employers often value willingness to adapt and learn above technical skills that can be taught later.”
Cụm hay đi cùng
- willingness to do something — sẵn lòng làm việc gì đó
- show willingness — thể hiện sự sẵn lòng
- willingness to learn — sẵn lòng học hỏi
Họ từ
Lỗi thường gặp
He had a willingness learn→He had a willingness to learn
Người Việt hay bỏ 'to' khi dịch cấu trúc 'sẵn lòng làm gì'; cần 'willingness to + verb'.
be willingness→be willing
Dịch trực tiếp 'sẵn lòng' thành 'be willingness' (danh từ) là sai; nên dùng tính từ 'be willing' hoặc danh từ đúng vị trí 'have a willingness to...'.
Nói sao cho lên band
5want→6readiness→7+willingness
Đồng nghĩa
readiness — readiness nhấn tới tính sẵn sàng chuẩn bị, willingness nhấn tới thái độ muốn làm
voluntariness — nhấn tới tính tự nguyện, ít dùng hơn trong văn nói
Dễ nhầm
readiness — readiness nhấn tới trạng thái chuẩn bị sẵn sàng về mặt điều kiện; willingness nhấn tới thái độ mong muốn làm
“The team's readiness for the exam improved after the revision classes.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hậu tố -ness tạo danh từ từ tính từ (willing → willingness). Khi theo sau bởi động từ, cấu trúc chuẩn là 'willingness to + verb'.
WILL·ing·ness → 'will' là ý muốn, thêm -ing/-ness là 'sự có ý muốn làm', dễ nhớ là lòng muốn/ý chí.
Từ 'will' (ý chí, ý muốn) + -ing + -ness; tập hợp thành danh từ chỉ thái độ.