grammar · trung tính

will be + past participle

Band 6-7speakingtask1task2

Thể bị động của tương lai đơn: diễn tả việc sẽ được thực hiện vào một thời điểm trong tương lai (ai đó sẽ làm việc đó).

Simple future passive: indicates that something will be done in the future (by someone).

Ví dụ

The new highway will be completed next year.

Đường cao tốc mới sẽ được hoàn thành vào năm sau.

All applications will be reviewed by the committee.

Tất cả hồ sơ sẽ được xem xét bởi ủy ban.

This issue will be discussed at the next meeting.

Vấn đề này sẽ được thảo luận tại cuộc họp tiếp theo.

Câu mẫu band 8

The proposals will be evaluated by an independent panel before any funding is released.

Cụm hay đi cùng

  • will be + past participle + by + agentsẽ được ... bởi ai đó
  • will be discussed / will be implemented / will be consideredsẽ được thảo luận / sẽ được thực hiện / sẽ được xem xét

Lỗi thường gặp

The policy will implement next month.The policy will be implemented next month.

Người Việt thường quên chuyển sang thể bị động và bỏ 'be' khi chủ ngữ không phải tác nhân thực hiện hành động.

The results will announce tomorrow.The results will be announced tomorrow.

Thiếu 'be' trước V3 là lỗi phổ biến khi chuyển câu chủ động sang bị động ở tương lai.

Nói sao cho lên band

5will + V (active)6is going to + V7+will be + past participle

Dễ nhầm

will have + past participlefuture perfect active/passive (diễn tả việc sẽ hoàn tất trước một thời điểm tương lai)

By June, they will have finished the renovation.

be going to + base verbdự định tương lai (thường dùng cho kế hoạch cá nhân hơn là dự đoán chính thức)

They are going to open a new branch next month.

Mẹo nhớ & gốc từ

Future passive cấu trúc: will + be + past participle. Dùng khi muốn nói một hành động sẽ được thực hiện trong tương lai bởi ai đó.

WILL + BE + V3 = tương lai bị động (sẽ được ... làm)

Ghép tương lai đơn 'will' với 'be' và V3 để tạo thể bị động cho hành động trong tương lai.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thì · phần 2

Học từ này cùng bộ