noun · trung tính

weather

UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðər/WEA·ther

Band 4-5speakingtask2

tình trạng khí hậu ngắn hạn ở một nơi (nhiệt độ, mưa, gió... trong vài ngày)

the conditions such as temperature, rainfall, and wind in a place at a particular time

Ví dụ

The weather was terrible during our holiday so we stayed indoors.

Thời tiết rất xấu trong kỳ nghỉ nên chúng tôi ở trong nhà.

Check the weather forecast before you travel.

Kiểm tra dự báo thời tiết trước khi đi.

Unpredictable weather made the trip difficult.

Thời tiết không dự đoán được làm chuyến đi khó khăn.

Câu mẫu band 8

Because the weather can be so unpredictable in spring, I always check several forecasts before planning outdoor activities.

Cụm hay đi cùng

  • bad weatherthời tiết xấu
  • weather forecastdự báo thời tiết
  • changeable weatherthời tiết thay đổi thất thường

Họ từ

weather nounweather forecast noun phrase

Lỗi thường gặp

The climate is rainy today.The weather is rainy today.

Người Việt dễ nhầm 'weather' và 'climate' khi dịch trực tiếp; 'climate' là xu hướng dài hạn, không dùng cho hôm nay.

Weathes is bad today.The weather is bad today.

Thêm 's' không đúng cho danh từ không đếm được; lỗi do suy nghĩ rằng mọi danh từ cần chia giống tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5air6climate7+weather

Đồng nghĩa

climate'Climate' nói về xu hướng dài hạn; 'weather' là hiện tượng ngắn hạn hàng ngày

Dễ nhầm

climateđề cập đến mẫu hình thời tiết trong một khu vực trong thời gian dài (nhiều năm)

Climate refers to long-term temperature and rainfall patterns, not today's conditions.

Mẹo nhớ & gốc từ

WEA·ther — WEA (weigh) the forecast to know if we can go out.

Từ tiếng Anh Trung cổ 'weder' (khí hậu), phát triển thành 'weather' hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ