verb · học thuật

utilize

UK/ˈjuːtəlaɪz/US/ˈjuːtəˌlaɪz/UT·i·lize

Band 6-7speakingtask2

tận dụng, sử dụng (thường trong ngữ cảnh chính thức hoặc kỹ thuật)

to make practical or effective use of something, often in a formal or technical context

Ví dụ

Researchers often utilize statistical models to test their hypotheses.

Các nhà nghiên cứu thường tận dụng các mô hình thống kê để kiểm tra giả thuyết.

The company utilized spare office space as a temporary studio.

Công ty tận dụng không gian văn phòng thừa làm studio tạm thời.

Many schools are trying to utilize digital resources to improve learning.

Nhiều trường học đang cố gắng tận dụng tài nguyên số để cải thiện việc học.

Câu mẫu band 8

To maximise efficiency, the project team utilized existing community networks rather than creating new channels.

Cụm hay đi cùng

  • utilize + resourcestận dụng tài nguyên
  • utilize + technologytận dụng công nghệ
  • utilize effectivelytận dụng một cách hiệu quả

Họ từ

utilize verbutilized / utilizing verb (past / -ing)utilization noun

Lỗi thường gặp

The researchers utilized for survey data collection.The researchers utilized survey data for collection.

Người học Việt thường dịch trực tiếp 'tận dụng cho' nên thêm 'for' sau 'utilize'. Trong tiếng Anh 'utilize' thường đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'for' theo sau.

We can utilize to reduce costs.We can utilize this method to reduce costs.

Người Việt hay quên tân ngữ sau động từ do thói quen dịch từng chữ; 'utilize' cần đối tượng (what) chứ không đứng một mình trước 'to'.

Nói sao cho lên band

5use6employ7+utilize

Đồng nghĩa

usetừ thông dụng, trung tính; 'utilize' trang trọng hơn, thường dùng để nhấn 'tận dụng' hoặc 'khai thác' hiệu quả

employtrang trọng; hay dùng khi nói về phương pháp hoặc kỹ thuật

Dễ nhầm

use'use' thông dụng, ít trang trọng hơn; trong bài Task 2 nhiều khi 'utilize' thể hiện sắc thái học thuật hơn

Researchers often use statistical methods to analyse data.

Mẹo nhớ & gốc từ

Đuôi -ize tạo động từ từ danh từ/tính từ; danh từ tương ứng thường là -ization (utilization). Trong văn viết Anh-Mỹ đuôi -ize rất phổ biến.

UTI → 'ÚTÝ' tưởng tượng một người tận dụng mọi thứ để sống sót (tận dụng).

Từ gốc Hy Lạp/Latin -ize chỉ hành động; 'utilize' từ 'utility' (tiện ích) → tạo động từ 'tận dụng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ