collocation · đời thường

turn on the TV

UK/tɜːn ɒn ðə ˌtiːˈviː/US/tɜːrn ɑːn ðə ˌtiːˈviː/TURN·on·the·TV

Band 4-5speakingtask1

bật tivi lên (kích hoạt thiết bị để xem)

to switch the television set on so that it works

Ví dụ

I usually turn on the TV for the news in the morning.

Tôi thường bật tivi xem tin tức vào buổi sáng.

Can you turn on the TV? I want to watch the game.

Bạn có thể bật tivi được không? Mình muốn xem trận đấu.

She turned on the TV and the show began.

Cô ấy bật tivi lên và chương trình bắt đầu.

Câu mẫu band 8

Before dinner I normally turn on the TV to catch the evening news while I cook.

Cụm hay đi cùng

  • turn on the TV to watch the newsbật tivi để xem tin tức
  • turn off the TV before bedtắt tivi trước khi đi ngủ

Họ từ

turn on phrasal verbturn off phrasal verbTV noun

Lỗi thường gặp

turn the TV onturn on the TV

Cả hai dạng 'turn on the TV' và 'turn the TV on' đều đúng; người Việt có thể cảm thấy lúng túng về vị trí tân ngữ trong phrasal verb, nhưng đề nghị dùng 'turn on the TV' cho rõ ràng.

switch the TVturn on the TV

Dịch word-by-word từ 'bật tivi' có thể dẫn đến thiếu giới từ hoặc sai cấu trúc; cần học phrasal verb 'turn on' hoặc 'switch on'.

Nói sao cho lên band

5switch TV on6turn the TV on7+turn on the TV

Đồng nghĩa

switch on the TVswitch on là đồng nghĩa, dùng được ở Anh/Mỹ

Dễ nhầm

switch on the TVđồng nghĩa, thường dùng thay thế

He switched on the TV to catch the late-night programme.

Mẹo nhớ & gốc từ

TURN ON = bật; nghĩ 'turn the switch on' để nhớ cấu trúc.

Phrasal verb 'turn on' = chuyển công tắc sang vị trí hoạt động; TV là viết tắt của television.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ